Contigency Account/ Contigency Funds

    Contigency Account/ Contigency Funds là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Contigency Account/ Contigency Funds - Definition Contigency Account/ Contigency Funds - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Quỹ Dự Phòng
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Contigency Account/ Contigency Funds là gì?

    Thuật ngữ quỹ dự phòng được hiểu như là một khoản thêm vào trong khi ước tính chi phí của mỗi dự án hoặc trong khoảng thời gian giải quyết những rủi ro hay những việc ngoài ý muốn xảy ra. Những người chủ dự án sẽ thành lập các quỹ dự phòng cho mỗi dự án dựa trên những rủi ro có thể xảy ra, thiệt hại của những việc xảy ra ngoài ý muốn.... Trong việcđánh giá dự án thì quỹ dự phòng còn được coi như là một phương án giúp làm giảm rủi ro, tuy nhiên không nên coi quỹ dự phòng là yếu tố đầu tiên trong việc lựa chọn những phương án giảm rủi ro.
    • Contigency Account/ Contigency Funds là Quỹ Dự Phòng.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Contigency Account/ Contigency Funds

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Contigency Account/ Contigency Funds là gì? (hay Quỹ Dự Phòng nghĩa là gì?) Định nghĩa Contigency Account/ Contigency Funds là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Contigency Account/ Contigency Funds / Quỹ Dự Phòng. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây