Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Audited Circulation |
| Tiếng Việt | Lượng Lưu Hành Đã Được Kiểm Tra Của Các Phương Tiện Truyền Thông In Ấn |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Audited Circulation là gì?
- Audited Circulation là Lượng Lưu Hành Đã Được Kiểm Tra Của Các Phương Tiện Truyền Thông In Ấn.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Audited Circulation
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Audited Circulation là gì? (hay Lượng Lưu Hành Đã Được Kiểm Tra Của Các Phương Tiện Truyền Thông In Ấn nghĩa là gì?) Định nghĩa Audited Circulation là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Audited Circulation / Lượng Lưu Hành Đã Được Kiểm Tra Của Các Phương Tiện Truyền Thông In Ấn. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục