Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Audit Year |
| Tiếng Việt | Năm Kiểm Toán |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Audit Year là gì?
- Audit Year là Năm Kiểm Toán.
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Audit Year
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Audit Year là gì? (hay Năm Kiểm Toán nghĩa là gì?) Định nghĩa Audit Year là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Audit Year / Năm Kiểm Toán. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục