Accrued Interest 2

    Accrued Interest là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Accrued Interest - Definition Accrued Interest - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Lãi Tích Lũy
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Accrued Interest là gì?

    Accrued Interest là:
    • Accrued Interest là Lãi Tích Lũy.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa - Giải thích

    Accrued Interest nghĩa là Lãi Tích Lũy.
    1. Ví dụ, khoản lãi tích lũy phải thu xuất hiện khi công ty kiếm được lãi từ khoản phải thu tồn đọng, nhưng chưa nhận được tiền. Một khoản vay từ việc bán hàng hóa cho khách hàng cũng được tính lãi vay. Nếu khoản vay được gia hạn vào ngày 1 tháng 10 và thời điểm công ty kết thúc cho vay là vào ngày 31 tháng 12, thì sẽ có hai tháng mà khoản lãi tích lũy phải thu được ghi nhận là lãi doanh thu trong báo cáo tài chính của công ty trong năm.

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Accrued Interest

      Tổng kết

      Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Accrued Interest là gì? (hay Lãi Tích Lũy nghĩa là gì?) Định nghĩa Accrued Interest là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Accrued Interest / Lãi Tích Lũy. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      BÌNH LUẬN

      Vui lòng nhập bình luận của bạn
      Vui lòng nhập tên của bạn ở đây