Danh sách

Initial Share

Initial Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Share / Cổ Phần Gia Nhập trong Kinh tế -

Initial Price

Initial Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Price / Giá Ban Đầu; Giá Yết trong Kinh tế -

Increment

Increment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Increment / Sự Tăng Lên; Sự Tăng Trị (Giá Đất) trong Kinh tế -

Initial Surplus

Initial Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Surplus / Số Dư Lời Đầu Tiên trong Kinh tế -

Liability Reserve

Liability Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Liability Reserve / (Tiền) Dự Trữ Để Trả Nợ trong Kinh tế -

Net Capacity

Net Capacity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Capacity / Trọng Tải Tịnh trong Kinh tế -

Incremental Increase

Incremental Increase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incremental Increase / Sự Tăng Dần trong Kinh tế -

Net Capital

Net Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Capital / Giá Trị Vốn Ròng trong Kinh tế -

Initial Value

Initial Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Value / Giá Trị Đầu Tiên; Giá Trị Ban Đầu trong Kinh tế -

Microprocessor

Microprocessor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Microprocessor / Bộ Vi Xử Lý trong Kinh tế -

Increased Value Insurance

Increased Value Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Increased Value Insurance / Bảo Hiểm Tăng Trị trong Kinh tế -

Initial Premium

Initial Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Initial Premium / Phí Bảo Hiểm Khởi Đầu trong Kinh tế -

Hammered

Hammered là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hammered / Bị Gõ Búa; Bị Treo Giấy Phép; Bị Khai Trừ Tư Cách Hội Viên trong Kinh tế -

Net Barter Terms Of Trade

Net Barter Terms Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Barter Terms Of Trade / Tỉ Lệ Trao Đổi Sản Phẩm Ròng trong Kinh tế -

Microanalysis

Microanalysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Microanalysis / Phân Tích Vi Mô trong Kinh tế -

Hand-Picked Audience

Hand-Picked Audience là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hand-Picked Audience / Cử Tọa Chọn Lọc trong Kinh tế -

Increased Value Policy

Increased Value Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Increased Value Policy / Đơn Bảo Hiểm Tăng Trị trong Kinh tế -

Net Account Receivable

Net Account Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Account Receivable / Nợ Tịnh Phải Thu trong Kinh tế -

Half

Half là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Half / (Một) Nửa; Phân Chia Đôi trong Kinh tế -

Overriding Price

Overriding Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overriding Price / Giá Quá Cao (Của Người Đại Lý) trong Kinh tế -