Danh sách

Fraudulent Entry

Fraudulent Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fraudulent Entry / Khoản Bút Toán Giả; Khoản Ghi Sổ Gian Trá trong Kinh tế -

Free From Damage

Free From Damage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Free From Damage / Miễn Bồi Thường Thiệt Hại trong Kinh tế -

Fraudulent Gains

Fraudulent Gains là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fraudulent Gains / Lợi Tức Gian Trá trong Kinh tế -

Free From Duty

Free From Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Free From Duty / Miễn Thuế Quan trong Kinh tế -

Harbourage

Harbourage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Harbourage / Chỗ Tàu Đậu trong Kinh tế -

Net Rate Of Tax

Net Rate Of Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Rate Of Tax / Thuế Suất Tịnh trong Kinh tế -

Million

Million là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Million / Một Triệu trong Kinh tế -

Fraudulent Mispresentation As To Mortgages On A Property

Fraudulent Mispresentation As To Mortgages On A Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fraudulent Mispresentation As To Mortgages On A Property / Tội Thế Chấp Cho Nhiều Người Cùng Một Tài Sản trong Kinh tế -

Indent House

Indent House là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Indent House / Hãng Đặt Hàng Nhập Khẩu trong Kinh tế -

License Guarantee

License Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng License Guarantee / Sự Bảo Đảm Giấy Phép Hữu Hiệu trong Kinh tế -

Mineral Concession

Mineral Concession là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mineral Concession / Sự Nhượng Quyền Khai Thác Mỏ trong Kinh tế -

Net Present Value

Net Present Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Present Value / (Phương Pháp) Giá Trị Thực Tại Tịnh; Hiện Giá Ròng; Giá Trị Hiện Tại Thuần trong Kinh tế -

Free Assets

Free Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Free Assets / Tài Sản Tự Do; Tài Sản Chưa Qua Thế Chấp trong Kinh tế -

Licensed Price

Licensed Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Licensed Price / Giá Giấy Phép (Kĩ Thuật) trong Kinh tế -

Licensed House

Licensed House là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Licensed House / Hãng Buôn Có Môn Bài, Có Giấy Phép Đã Đăng Ký trong Kinh tế -

Harbour Risks

Harbour Risks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Harbour Risks / Rủi Ro Bến Cảng trong Kinh tế -

Free Allowance (Of Luggage)

Free Allowance (Of Luggage) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Free Allowance (Of Luggage) / Trọng Lượng (Hành Lý) Miễn Phí; Mức Miễn Phí trong Kinh tế -

Licensed

Licensed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Licensed / Có Đăng Kí; Có Giấy Phép; Có Môn Bài trong Kinh tế -

Net Output

Net Output là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Net Output / Giá Trị Sản Lượng Tịnh trong Kinh tế -

Fraudulent Conveyance

Fraudulent Conveyance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fraudulent Conveyance / Sự Chuyển Nhượng Lừa Bịp; Giấy Sang Tên Giả Mạo trong Kinh tế -