Trang chủ 2019
Danh sách
Land Bank
Land Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Bank / Ngân Hàng Nông Nghiệp; Ngân Hàng Địa ốc trong Kinh tế -
Freight Paid In Advance
Freight Paid In Advance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Freight Paid In Advance / Vận Phí Đã Trả Trước trong Kinh tế -
Land Bridge
Land Bridge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Bridge / Cầu Lục Địa; Tuyến Vận Tải Lục Địa Quốc Tế trong Kinh tế -
Freight Paid On Shipment
Freight Paid On Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Freight Paid On Shipment / Vận Phí Đã Trả Khi Chất Hàng Xuống Tàu trong Kinh tế -
Land Carriage
Land Carriage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Carriage / Vận Tải Đường Bộ trong Kinh tế -
Freight Paid To…
Freight Paid To... là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Freight Paid To... / Vận Phí, Cước Đã Trả Tới trong Kinh tế -
Land Certificate
Land Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Certificate / Chứng Chỉ Ruộng Đất; Văn Tự Ruộng Đất trong Kinh tế -
Freight Payable At Destination
Freight Payable At Destination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Freight Payable At Destination / Vận Phí Do Bên Mua Phải Trả Tại Điểm Đến trong Kinh tế -
Land Charges
Land Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Charges / Phí Đăng Ký Đất Đai trong Kinh tế -
Land Tax
Land Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Tax / Thuế Đất; Địa Tô trong Kinh tế -
Labour Turnover (Rate)
Labour Turnover (Rate) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Turnover (Rate) / Mức Chu Chuyển Nhân Công; Mức Chu Chuyển Lao Động trong Kinh tế -
Labour Unrest
Labour Unrest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Unrest / Tình Trạng Bất ổn Của Thợ Thuyền trong Kinh tế -
Labouring Class (The…)
Labouring Class (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labouring Class (The...) / Giai Cấp Công Nhân trong Kinh tế -
Labourer
Labourer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labourer / Người Lao Động Tay Chân; Công Nhân; Lao Công trong Kinh tế -
Labour-Intensive Commodity
Labour-Intensive Commodity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Intensive Commodity / Sản Phẩm Cần Nhiều Lao Động trong Kinh tế -
Labour-Intensive Goods
Labour-Intensive Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Intensive Goods / Sản Phẩm Cần Nhiều Sức Lao Động trong Kinh tế -
Limitation Of Liability
Limitation Of Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Limitation Of Liability / Hạn Độ Trách Nhiệm trong Kinh tế -
Labour-Intensive Industries
Labour-Intensive Industries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Intensive Industries / Công Nghiệp Cần Nhiều Lao Động trong Kinh tế -
Key Industry
Key Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Key Industry / Công Nghiệp Then Chốt; Công Nghiệp Cơ Bản trong Kinh tế -
Labour-Intensive
Labour-Intensive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Intensive / Tập Trung Nhiều Sức Lao Động, Cần Nhiều Lao Động; Thâm Dụng Lao Động trong Kinh tế -