Danh sách

Land Bank

Land Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Bank / Ngân Hàng Nông Nghiệp; Ngân Hàng Địa ốc trong Kinh tế -

Freight Paid In Advance

Freight Paid In Advance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Freight Paid In Advance / Vận Phí Đã Trả Trước trong Kinh tế -

Land Bridge

Land Bridge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Bridge / Cầu Lục Địa; Tuyến Vận Tải Lục Địa Quốc Tế trong Kinh tế -

Freight Paid On Shipment

Freight Paid On Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Freight Paid On Shipment / Vận Phí Đã Trả Khi Chất Hàng Xuống Tàu trong Kinh tế -

Land Carriage

Land Carriage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Carriage / Vận Tải Đường Bộ  trong Kinh tế -

Freight Paid To…

Freight Paid To... là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Freight Paid To... / Vận Phí, Cước Đã Trả Tới trong Kinh tế -

Land Certificate

Land Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Certificate / Chứng Chỉ Ruộng Đất; Văn Tự Ruộng Đất trong Kinh tế -

Freight Payable At Destination

Freight Payable At Destination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Freight Payable At Destination / Vận Phí Do Bên Mua Phải Trả Tại Điểm Đến trong Kinh tế -

Land Charges

Land Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Charges / Phí Đăng Ký Đất Đai  trong Kinh tế -

Land Tax

Land Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Land Tax / Thuế Đất; Địa Tô  trong Kinh tế -

Labour Turnover (Rate)

Labour Turnover (Rate) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Turnover (Rate) / Mức Chu Chuyển Nhân Công; Mức Chu Chuyển Lao Động  trong Kinh tế -

Labour Unrest

Labour Unrest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Unrest / Tình Trạng Bất ổn Của Thợ Thuyền trong Kinh tế -

Labouring Class (The…)

Labouring Class (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labouring Class (The...) / Giai Cấp Công Nhân  trong Kinh tế -

Labourer

Labourer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labourer / Người Lao Động Tay Chân; Công Nhân; Lao Công  trong Kinh tế -

Labour-Intensive Commodity

Labour-Intensive Commodity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Intensive Commodity / Sản Phẩm Cần Nhiều Lao Động  trong Kinh tế -

Labour-Intensive Goods

Labour-Intensive Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Intensive Goods / Sản Phẩm Cần Nhiều Sức Lao Động  trong Kinh tế -

Limitation Of Liability

Limitation Of Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Limitation Of Liability / Hạn Độ Trách Nhiệm trong Kinh tế -

Labour-Intensive Industries

Labour-Intensive Industries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Intensive Industries / Công Nghiệp Cần Nhiều Lao Động  trong Kinh tế -

Key Industry

Key Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Key Industry / Công Nghiệp Then Chốt; Công Nghiệp Cơ Bản trong Kinh tế -

Labour-Intensive

Labour-Intensive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Intensive / Tập Trung Nhiều Sức Lao Động, Cần Nhiều Lao Động; Thâm Dụng Lao Động  trong Kinh tế -