Trang chủ 2019
Danh sách
Labour Day
Labour Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Day / Ngày Lễ Lao Động trong Kinh tế -
Labour Relations
Labour Relations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Relations / Quan Hệ Lao Động; Quan Hệ Tư Bản-Lao Động trong Kinh tế -
Labour Demand
Labour Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Demand / Nhu Cầu Về Nhân Công trong Kinh tế -
Labour Reserve
Labour Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Reserve / Dự Trữ Sức Lao Động; Đội Hậu Bị Lao Động trong Kinh tế -
Labour Management
Labour Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Management / Quản Lý (Số Ngạch) Lao Động trong Kinh tế -
Labour Shortage
Labour Shortage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Shortage / Sự Khan Hiếm Nhân Công trong Kinh tế -
Labour Liquidity
Labour Liquidity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Liquidity / Tính Lưu Động Của Lao Động trong Kinh tế -
Labour Market
Labour Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Market / Thị Trường Sức Lao Động trong Kinh tế -
Labour Monopoly
Labour Monopoly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Monopoly / (Sự) Độc Quyền Sức Lao Động (Của Công Đoàn) trong Kinh tế -
Labour Movement
Labour Movement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Movement / Phong Trào Công Đoàn trong Kinh tế -
Labour Surplus Area
Labour Surplus Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Surplus Area / Khu Vực Dư Thừa Sức Lao Động trong Kinh tế -
Labour-Saving Machinery
Labour-Saving Machinery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Saving Machinery / Máy Móc Tiết Giảm Sức Lao Động trong Kinh tế -
Labour-Saving Invention
Labour-Saving Invention là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Saving Invention / Phát Minh Tiết Kiệm Sức Lao Động trong Kinh tế -
Labour-Saving device
Labour-Saving device là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Saving device / Thiết Bị Giảm Nhẹ Sức Lao Động trong Kinh tế -
Input Factor
Input Factor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Input Factor / Yếu Tố Đầu Vào trong Kinh tế -
Labour-Saving Technical Progress
Labour-Saving Technical Progress là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Saving Technical Progress / Tiến Bộ Kỹ Thuật Tiết Kiệm Lao Động trong Kinh tế -
Liner Terms
Liner Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Liner Terms / Điều Kiện Chủ Tàu Chịu Phí Bốc Dỡ; Điều Kiện Vận Phí Bao Gồm Cả Phí Bốc Dỡ trong Kinh tế -
Lac
Lac là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lac / Mười Vạn; Số Tiền Lớn trong Kinh tế -
Input In Cash
Input In Cash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Input In Cash / Đầu Vào Tiền Mặt trong Kinh tế -
Lack-In-Office
Lack-In-Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lack-In-Office / Người Muốn Làm Công Chức trong Kinh tế -