Danh sách

Labour Day

Labour Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Day / Ngày Lễ Lao Động  trong Kinh tế -

Labour Relations

Labour Relations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Relations / Quan Hệ Lao Động; Quan Hệ Tư Bản-Lao Động  trong Kinh tế -

Labour Demand

Labour Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Demand / Nhu Cầu Về Nhân Công  trong Kinh tế -

Labour Reserve

Labour Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Reserve / Dự Trữ Sức Lao Động; Đội Hậu Bị Lao Động  trong Kinh tế -

Labour Management

Labour Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Management / Quản Lý (Số Ngạch) Lao Động  trong Kinh tế -

Labour Shortage

Labour Shortage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Shortage / Sự Khan Hiếm Nhân Công  trong Kinh tế -

Labour Liquidity

Labour Liquidity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Liquidity / Tính Lưu Động Của Lao Động  trong Kinh tế -

Labour Market

Labour Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Market / Thị Trường Sức Lao Động  trong Kinh tế -

Labour Monopoly

Labour Monopoly là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Monopoly / (Sự) Độc Quyền Sức Lao Động (Của Công Đoàn) trong Kinh tế -

Labour Movement

Labour Movement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Movement / Phong Trào Công Đoàn  trong Kinh tế -

Labour Surplus Area

Labour Surplus Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour Surplus Area / Khu Vực Dư Thừa Sức Lao Động  trong Kinh tế -

Labour-Saving Machinery

Labour-Saving Machinery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Saving Machinery / Máy Móc Tiết Giảm Sức Lao Động  trong Kinh tế -

Labour-Saving Invention

Labour-Saving Invention là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Saving Invention / Phát Minh Tiết Kiệm Sức Lao Động  trong Kinh tế -

Labour-Saving device

Labour-Saving device là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Saving device / Thiết Bị Giảm Nhẹ Sức Lao Động  trong Kinh tế -

Input Factor

Input Factor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Input Factor / Yếu Tố Đầu Vào trong Kinh tế -

Labour-Saving Technical Progress

Labour-Saving Technical Progress là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Labour-Saving Technical Progress / Tiến Bộ Kỹ Thuật Tiết Kiệm Lao Động  trong Kinh tế -

Liner Terms

Liner Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Liner Terms / Điều Kiện Chủ Tàu Chịu Phí Bốc Dỡ; Điều Kiện Vận Phí Bao Gồm Cả Phí Bốc Dỡ trong Kinh tế -

Lac

Lac là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lac / Mười Vạn; Số Tiền Lớn trong Kinh tế -

Input In Cash

Input In Cash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Input In Cash / Đầu Vào Tiền Mặt trong Kinh tế -

Lack-In-Office

Lack-In-Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lack-In-Office / Người Muốn Làm Công Chức trong Kinh tế -