Danh sách

Lavish Expenditure

Lavish Expenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lavish Expenditure / Sự Chi Lố; Sự Lạm Chi  trong Kinh tế -

Gross Amortization Charges

Gross Amortization Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Gross Amortization Charges / Tổng Phí Hoàn Dần (Nợ) trong Kinh tế -

Gross National Product Per Capita

Gross National Product Per Capita là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Gross National Product Per Capita / Tổng Thu Nhập Quốc Dân (Tính Trên) Đầu Người trong Kinh tế -

Function Of Exchange

Function Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Function Of Exchange / Chức Năng Trao Đổi (Của Tiền Tệ) trong Kinh tế -

Integral Payment

Integral Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Integral Payment / Sự trả toàn bộ trong Kinh tế -

Functional Accounting

Functional Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Functional Accounting / Kế Toán Chức Năng trong Kinh tế -

Functional Analysis

Functional Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Functional Analysis / (Sự) Phân Tích (Theo) Chức Năng trong Kinh tế -

Living Debt

Living Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Living Debt / Nợ Để Sinh Tồn trong Kinh tế -

Gross Amount

Gross Amount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Gross Amount / Tổng Ngạch; Tổng Số Tiền trong Kinh tế -

Gross Chater

Gross Chater là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Gross Chater / (Điều Kiện) Thuê Tàu Gộp Cả Phí trong Kinh tế -

Insurance Coverage

Insurance Coverage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Insurance Coverage / (Tổng Ngạch) Phạm Vi Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Fully Paid Up Capital

Fully Paid Up Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fully Paid Up Capital / Vốn Đã Góp Đủ trong Kinh tế -

Fully Paid (Fully-Paid)

Fully Paid (Fully-Paid) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fully Paid (Fully-Paid) / Đã Trả Dứt; Đã Trả Xong Toàn Bộ trong Kinh tế -

Functional Relationship

Functional Relationship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Functional Relationship / (Thể Chế) Quan Hệ Theo Chức Năng, Quan Hệ Ngành Ngang (Trong Quản Lý) trong Kinh tế -

Fully Registered Bonds

Fully Registered Bonds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fully Registered Bonds / Trái Khoán Có Ghi Tên trong Kinh tế -

Insurance Policy

Insurance Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Insurance Policy / Đơn Bảo Hiểm; Khế Ước Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Insurance Documents

Insurance Documents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Insurance Documents / Chứng Từ Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Fund Agreement

Fund Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fund Agreement / Hiệp Định Của Quỹ Tiền Tệ Quốc Tế trong Kinh tế -

Fully Secured Creditor

Fully Secured Creditor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fully Secured Creditor / Chủ Nợ Cầm Cố trong Kinh tế -

Lloyd’s Insurance Brokers Association

Lloyd's Insurance Brokers Association là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lloyd's Insurance Brokers Association / Hiệp Hội Những Người Môi Giới Bảo Hiểm Lloyd trong Kinh tế -