Danh sách

Monetary Convention

Monetary Convention là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monetary Convention / Tập Quán Tiền Tệ trong Kinh tế -

Hidden Tax

Hidden Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hidden Tax / Thuế Trá Hình; Thuế Ngầm; Thuế Gián Tiếp trong Kinh tế -

Hike

Hike là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hike / Sự Tăng Cao (Giá Cao) trong Kinh tế -

Mixed Inventory

Mixed Inventory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mixed Inventory / Hàng Trữ Hỗn Hợp trong Kinh tế -

Monetary Correction

Monetary Correction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monetary Correction / (Sự) Điều Chỉnh Giá Cả trong Kinh tế -

Mixed Market Economy

Mixed Market Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mixed Market Economy / Kinh Tế Thị Trường Hỗn Hợp trong Kinh tế -

Hidden Unemloyment

Hidden Unemloyment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hidden Unemloyment / Thất Nghiệp Ẩn Hàng, Trá Hàng trong Kinh tế -

Mixed Media

Mixed Media là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mixed Media / Phương Tiện Truyền Thông Hỗn Hợp trong Kinh tế -

Hidden Value

Hidden Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hidden Value / Giá Trị Che Giấu trong Kinh tế -

Mixed Policy

Mixed Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mixed Policy / Đơn Bảo Hiểm Hỗn Hợp trong Kinh tế -

Misleading Information

Misleading Information là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Misleading Information / Thông Tin Đánh Lừa, Lừa Dối trong Kinh tế -

Hereditaments

Hereditaments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hereditaments / Tài Sản Thừa Kế; Di Sản trong Kinh tế -

Hereafter

Hereafter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hereafter / Sau Đây trong Kinh tế -

Minority Investment

Minority Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Minority Investment / Đầu Tư Thiểu Số trong Kinh tế -

Misleading

Misleading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Misleading / Đánh Lừa; Đánh Lạc Hướng; Gian Dối trong Kinh tế -

Health Protection And Medical Insurance Plans

Health Protection And Medical Insurance Plans là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Health Protection And Medical Insurance Plans / Kế Hoạch Bảo Vệ Sức Khỏe Và Bảo Kiểm Y Tế trong Kinh tế -

Heritage

Heritage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Heritage / Di Sản; Tài Sản Thừa Keese; Tài Sản Thế Lập trong Kinh tế -

Minority Shareholders

Minority Shareholders là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Minority Shareholders / (Các) Cổ Đông Thiểu Số; Cổ Đông Nhỏ trong Kinh tế -

Missing Cargo

Missing Cargo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Missing Cargo / Hàng Thất Lạc trong Kinh tế -

Health Quarantine

Health Quarantine là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Health Quarantine / Kiểm Dịch Vệ Sinh trong Kinh tế -