Danh sách

Subordinated Debenture

Subordinated Debenture là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subordinated Debenture / Trái Quyền Hạng Hai; Trái Khoán Thứ Cấp  trong Kinh tế -

Transferable Instrument

Transferable Instrument là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transferable Instrument / Chứng Khoán Có Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Treasurer’s Report

Treasurer's Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasurer's Report / Báo Cáo Tài Chánh trong Kinh tế -

Transferable Deposit

Transferable Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transferable Deposit / Tiền Gởi Chuyển Nhượng Được trong Kinh tế -

Paper Standard

Paper Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paper Standard / Bản Vị Tiền Giấy (Được Áp Dụng Từ Năm 1931) trong Kinh tế -

Transferable Insurance Policy

Transferable Insurance Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transferable Insurance Policy / Đơn Bảo Hiểm Có Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

TransshipCargo (To…)

TransshipCargo (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng TransshipCargo (To...) / Chuyển Vận Hàng Hóa; Chuyển Hàng Hóa Sang Tàu Khác trong Kinh tế -

Transshipment

Transshipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transshipment / (Sự) Chuyển Vận; Chuyển Tải; Chuyển Tàu; Chuyển Sang Tàu Khác trong Kinh tế -

Translation Methods

Translation Methods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Translation Methods / Các Phương Pháp Quy Đổi Ngoại Hối trong Kinh tế -

Transshipment (To Be) Allowed

Transshipment (To Be) Allowed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transshipment (To Be) Allowed / Được Phép Chuyển Vận, Chuyển Tải trong Kinh tế -

Loss From Obsolescence

Loss From Obsolescence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss From Obsolescence / Lỗ Do Phế Bỏ trong Kinh tế -

Loss From Suspension

Loss From Suspension là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss From Suspension / Tổn Thất Vì Ngưng Hoạt Động trong Kinh tế -

Lost Labour

Lost Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lost Labour / Lao Động Hao Phí, Lãng Phí trong Kinh tế -

Loss Bordereaux

Loss Bordereaux là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Bordereaux / Bản Liệt Kê Tổn Thất trong Kinh tế -

Interest Rate Effect

Interest Rate Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest Rate Effect / Hiệu Quả Lãi Suất trong Kinh tế -

Loss Carried Forward From The Last Term

Loss Carried Forward From The Last Term là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Carried Forward From The Last Term / Lỗ Kết Chuyển Từ Kỳ Trước trong Kinh tế -

Interest Rate Position

Interest Rate Position là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest Rate Position / Vị Thế Lãi Suất trong Kinh tế -

Loss Carried Forward To The Following Term

Loss Carried Forward To The Following Term là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Carried Forward To The Following Term / Lỗ Kết Chuyển Sang Kỳ Sau trong Kinh tế -

Lost Or Not (Lost) Clause

Lost Or Not (Lost) Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lost Or Not (Lost) Clause / Điều Khoản Bất Luận (Hàng Hóa) Đã Mất Hay Không Mất, Có Tổn Thất Hay Không trong Kinh tế -

Loss Carry-Forward

Loss Carry-Forward là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Carry-Forward / Số Lỗ Mang Qua Kỳ Trước trong Kinh tế -