Danh sách

TransshipCargo (To…)

TransshipCargo (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng TransshipCargo (To...) / Chuyển Vận Hàng Hóa; Chuyển Hàng Hóa Sang Tàu Khác trong Kinh tế -

Transshipment

Transshipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transshipment / (Sự) Chuyển Vận; Chuyển Tải; Chuyển Tàu; Chuyển Sang Tàu Khác trong Kinh tế -

Translation Methods

Translation Methods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Translation Methods / Các Phương Pháp Quy Đổi Ngoại Hối trong Kinh tế -

Transshipment (To Be) Allowed

Transshipment (To Be) Allowed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transshipment (To Be) Allowed / Được Phép Chuyển Vận, Chuyển Tải trong Kinh tế -

Transshipment Bill Of Lading

Transshipment Bill Of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transshipment Bill Of Lading / Vận Đơn Chuyển Tải trong Kinh tế -

Mixed Tribunal

Mixed Tribunal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mixed Tribunal / Tòa Án Hỗn Hợp trong Kinh tế -

Mixing Rate

Mixing Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mixing Rate / Suất Cước Chở Hỗn Hợp trong Kinh tế -

Mobile Bank

Mobile Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mobile Bank / Ngân Hàng Lưu Động trong Kinh tế -

Hierarchy Of Needs

Hierarchy Of Needs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hierarchy Of Needs / Thứ Bậc Của Nhu Cầu trong Kinh tế -

Mobile Crane

Mobile Crane là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mobile Crane / Xe Nhấc Hàng; Xe Cẩu trong Kinh tế -

Loss Carry-Forward

Loss Carry-Forward là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Carry-Forward / Số Lỗ Mang Qua Kỳ Trước trong Kinh tế -

Lost Time

Lost Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lost Time / Thời Gian Lãng Phí, Mất Mát trong Kinh tế -

Loss Carry-Over

Loss Carry-Over là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Carry-Over / Số Lỗ Mang Sang trong Kinh tế -

Loss Carryback

Loss Carryback là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Carryback / Lỗ Được Tính Vào Những Năm Trước trong Kinh tế -

Loss Caused By Delay

Loss Caused By Delay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Caused By Delay / Tổn Thất Do Kéo Dài Thời Hạn trong Kinh tế -

Loss Contingency

Loss Contingency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Contingency / Tổn Thất Ngẫu Nhiên trong Kinh tế -

Loss Damage Or Delay Of Goods

Loss Damage Or Delay Of Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Damage Or Delay Of Goods / Mất Mát, Thiệt Hại Hoặc Sự Trễ Nải Của Hàng Hóa trong Kinh tế -

Loss Department

Loss Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Department / Phòng Xử Lý Bồi Thường (Tổn Thất) trong Kinh tế -

Loss Expectancy

Loss Expectancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Expectancy / Ước Tính Tổn Thất trong Kinh tế -

Loss From Decline In Market Value Of Securities

Loss From Decline In Market Value Of Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss From Decline In Market Value Of Securities / Lỗ Do Thị Giá Chứng Khoán Tuột Giảm trong Kinh tế -