Danh sách

Hold Capacity

Hold Capacity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Hold Capacity / Dung Tích Khoang Tàu trong Kinh tế -

Interbank (Master Charge)

Interbank (Master Charge) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interbank (Master Charge) / Thẻ Tín Dụng Liên Ngân Hàng trong Kinh tế -

Holder Of Insurance Policy

Holder Of Insurance Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Holder Of Insurance Policy / Người Giữ Đơn Bảo Hiểm; Người Được Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Interbank Overnight Market

Interbank Overnight Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interbank Overnight Market / Thị Trường Tiền Tệ Từng Ngày Giữa Các Ngân Hàng trong Kinh tế -

Transfer Of Ownership

Transfer Of Ownership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transfer Of Ownership / (Sự) Chuyển Nhượng Quyền Sở Hữu trong Kinh tế -

Holder On Trust

Holder On Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Holder On Trust / Người Nhận Gửi; Người Thụ Thác trong Kinh tế -

Transfer Of Patent

Transfer Of Patent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transfer Of Patent / Chuyển Nhượng Đặc Quyền Sáng Chế trong Kinh tế -

Holder With Good Title

Holder With Good Title là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Holder With Good Title / Người Giữ Phiếu Chính Đáng trong Kinh tế -

Transmission Line

Transmission Line là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transmission Line / Đường Dây Chuyển Tải (Thông Tin...) trong Kinh tế -

Holder Of Debt Claims

Holder Of Debt Claims là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Holder Of Debt Claims / (Những) Người Giữ Trái Quyền; Chủ Nợ; Trái Chủ trong Kinh tế -

Subjective Use Value

Subjective Use Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subjective Use Value / Giá Trị Sử Dụng Chủ Quan  trong Kinh tế -

Subject To Survey

Subject To Survey là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subject To Survey / Tùy Thuộc Vào Việc Giám Định (Trong Việc Mua Bán Nhà Cửa)  trong Kinh tế -

Subjoined Copy Of Letter

Subjoined Copy Of Letter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subjoined Copy Of Letter / Bản Sao Bức Thư Đính Kèm trong Kinh tế -

Subject To Taxation

Subject To Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subject To Taxation / Phải Chịu Thuế trong Kinh tế -

Transfer Lounge

Transfer Lounge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transfer Lounge / Phòng Chờ Quá Cảnh trong Kinh tế -

Transfer Of A Debt

Transfer Of A Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transfer Of A Debt / (Sự) Nhượng Độ, Tái Chuyển Khoản Một Trái Quyền trong Kinh tế -

Transfer Of Account

Transfer Of Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transfer Of Account / Sự Trả Chuyển Khoản (Từ Một Ngân Hàng Đến Một Ngân Hàng Khác) trong Kinh tế -

Transfer Of Appropriation

Transfer Of Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transfer Of Appropriation / (Sự) Chuyển Chi Kinh Phí trong Kinh tế -

Transfer Of Financial Resources

Transfer Of Financial Resources là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Transfer Of Financial Resources / (Sự) Chuyển Vốn; Điều Động Vốn trong Kinh tế -

Study Leave

Study Leave là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Study Leave / (Sự) Nghỉ Phép Để Học Bổ Túc  trong Kinh tế -