Danh sách

Sum On Account

Sum On Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sum On Account / Số Tiền Trả Góp; Số Tiền Trả Từng Phần trong Kinh tế -

Sundry Goods

Sundry Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundry Goods / Tạp Hóa trong Kinh tế -

Sum Owned

Sum Owned là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sum Owned / Số Nợ Có Quyền Đòi; Nợ Có Được  trong Kinh tế -

Sundry Loans

Sundry Loans là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundry Loans / (Các) Khoản Vay Linh Tinh  trong Kinh tế -

Sum Total

Sum Total là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sum Total / Sổ Tổng Cộng; Tổng Số Tiền trong Kinh tế -

Superfine Quality

Superfine Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Superfine Quality / Phẩm Chất Cực Tinh  trong Kinh tế -

Subsidiary Ledger

Subsidiary Ledger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidiary Ledger / Sổ Cái Phụ; Sổ Cái Chi Tiết  trong Kinh tế -

Supplier

Supplier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supplier / Người Cung Cấp; Nhà Cung ứng  trong Kinh tế -

Subsidiary Ledger For Property

Subsidiary Ledger For Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidiary Ledger For Property / Sổ Cái Chi Tiết Tài Sản trong Kinh tế -

Summary Book

Summary Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Book / Sổ Kế Toán Giản Lược (Của Các Câu Lạc Bộ, Các Tổ Chức Phi Doanh Lợi...) trong Kinh tế -

Managed Gold Bullion Standard

Managed Gold Bullion Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managed Gold Bullion Standard / Chế Độ Bản Vị Vàng Thoi Được Quản Lý trong Kinh tế -

Managed Paper Standard

Managed Paper Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managed Paper Standard / Bản Vị Tiền Giấy Được Quản Lý trong Kinh tế -

Sundry Debtors

Sundry Debtors là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundry Debtors / (Các) Con Nợ Khác; Lẻ, Thiếu Ít  trong Kinh tế -

Summary Of Materials Returned

Summary Of Materials Returned là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Of Materials Returned / Bảng Tổng Hợp Vật Liệu Trả Lại  trong Kinh tế -

Summary Of Customers’ Orders

Summary Of Customers' Orders là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Of Customers' Orders / Bảng Tổng Hợp Đơn Đặt Hàng Của Khách  trong Kinh tế -

Summary Of Earnings

Summary Of Earnings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Of Earnings / Bảng Tổng Hợp Lãi trong Kinh tế -

Summary Of Materials Received

Summary Of Materials Received là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Of Materials Received / Bảng Tổng Hợp Vật Liệu Đã Nhận  trong Kinh tế -

Make Good (To…)

Make Good (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Make Good (To…) / Đền Bồi, Bồi Thường trong Kinh tế -

Sundries Ledger

Sundries Ledger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundries Ledger / Sổ Cái Các Loại  trong Kinh tế -

Telex Network

Telex Network là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Telex Network / Mạng Telex  trong Kinh tế -