Danh sách

Summary Dismissal

Summary Dismissal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Dismissal / (Sự) Sa Thải Ngay; Cho Thôi Việc Ngay  trong Kinh tế -

Summary Of Applied Selling And Administrative Expenses

Summary Of Applied Selling And Administrative Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Of Applied Selling And Administrative Expenses / Bảng Tổng Hợp Chi Phí Bán Hàng Và Quản Lý Đã Chịu Một Phần trong Kinh tế -

Summary Of Balance Sheet Changes

Summary Of Balance Sheet Changes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Of Balance Sheet Changes / Bảng Tổng Hợp Biến Động Tài Sản Và Nợ  trong Kinh tế -

Superette

Superette là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Superette / Siêu Thị Nhỏ; Tiểu Siêu Thị  trong Kinh tế -

Sunrise Industry

Sunrise Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sunrise Industry / (Ngành) Công Nghiệp Mới Phát Sinh, Bình Minh trong Kinh tế -

Sunk Capital

Sunk Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sunk Capital / Vốn Đã Định; Vốn Đã Đầu Tư trong Kinh tế -

Subsidiary Income

Subsidiary Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidiary Income / Thu Nhập Bổ Sung  trong Kinh tế -

Subsidiary Insurance

Subsidiary Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidiary Insurance / Bảo Hiểm Phụ Thuộc  trong Kinh tế -

Subsidiary Material

Subsidiary Material là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidiary Material / Vật Liệu Phụ Trợ  trong Kinh tế -

Subsidiary Note

Subsidiary Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidiary Note / Bạc Giấy Lẻ; Giấy Bạc Lẻ trong Kinh tế -

Malignant Inflation

Malignant Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Malignant Inflation / Lạm Phát Ác Tính trong Kinh tế -

Sundry Expenses

Sundry Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundry Expenses / Chi Phí Linh Tinh  trong Kinh tế -

Managed Fund

Managed Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managed Fund / Quỹ Được Quản Lý trong Kinh tế -

Malinvestment

Malinvestment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Malinvestment / Sự Đầu Tư Chệch Hướng trong Kinh tế -

Malleable Capital

Malleable Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Malleable Capital / Vốn Dễ Cuốn Nắm trong Kinh tế -

Man

Man là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man / Người; Thợ; Nhân Viên; Trang Bị Cung Cấp Người Cho; Cung Cấp Nhân Viên Cho trong Kinh tế -

Man-Catcher

Man-Catcher là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Catcher / Phòng Giới Thiệu Việc Làm trong Kinh tế -

Managed Gold Bullion Standard

Managed Gold Bullion Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managed Gold Bullion Standard / Chế Độ Bản Vị Vàng Thoi Được Quản Lý trong Kinh tế -

Managed Paper Standard

Managed Paper Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managed Paper Standard / Bản Vị Tiền Giấy Được Quản Lý trong Kinh tế -

Sundry Debtors

Sundry Debtors là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundry Debtors / (Các) Con Nợ Khác; Lẻ, Thiếu Ít  trong Kinh tế -