Danh sách

Purchasing Power Of Money

Purchasing Power Of Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Of Money / Sức Mua Của Đồng Tiền trong Kinh tế -

Qualifying Policy

Qualifying Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualifying Policy / Đơn Bảo Hiểm Nhân Thọ Có Giảm Phí Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Qualitative Analysis

Qualitative Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualitative Analysis / Phân Tích Định Tính; Phân Tích Chất Lượng trong Kinh tế -

Qualitative Control

Qualitative Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualitative Control / Sự Kiểm Soát Về Chất trong Kinh tế -

Qualitative Marketing Research

Qualitative Marketing Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualitative Marketing Research / (Sự) Nghiên Cứu Tiếp Thị Định Tính trong Kinh tế -

Quadripartite Agreement

Quadripartite Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quadripartite Agreement / Thỏa Ước, Hiệp Định Bốn Bên; Hiệp Định Bốn Nước trong Kinh tế -

Quadruple

Quadruple là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quadruple / Tăng Bốn; Gấp Bốn; Thành Bốn trong Kinh tế -

Quadruplicate

Quadruplicate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quadruplicate / Bốn Bản Như Nhau; Làm Thành Bốn Bản Như Nhau trong Kinh tế -

Qualification Certificate

Qualification Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualification Certificate / Giấy Chứng Nhận Tư Cách trong Kinh tế -

Qualification Date

Qualification Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualification Date / Ngày Cấp Pháp Năng trong Kinh tế -

Purchasing Manager

Purchasing Manager là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Manager / Giám Đốc Mua Hàng trong Kinh tế -

Purchasing Department

Purchasing Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Department / Bộ Phận Mua Sắm; Ban Phụ Trách Thu Mua; Phòng Thu Mua trong Kinh tế -

Purchasing Method

Purchasing Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Method / Phương Pháp Mua trong Kinh tế -

Qualified Persons

Qualified Persons là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Persons / Người Có Đủ Thẩm Quyền; Người Có Đủ Tư Cách trong Kinh tế -

Purchasing Motives

Purchasing Motives là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Motives / (Các) Động Cơ Mua trong Kinh tế -

Qualified Products

Qualified Products là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Products / Sản Phẩm Hợp Cách trong Kinh tế -

Purchasing Officer

Purchasing Officer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Officer / Nhân Viên Mua trong Kinh tế -

Purchasing Party

Purchasing Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Party / Người Mua, Bên Mua (Đấu Giá) trong Kinh tế -

Purchasing Patterns

Purchasing Patterns là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Patterns / (Các) Mô Hình Mua trong Kinh tế -

Purchasing Permit

Purchasing Permit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Permit / Giấy Phép Mua trong Kinh tế -