Danh sách

Terms Of Quantity

Terms Of Quantity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms Of Quantity / Điều Kiện Số Lượng trong Kinh tế -

Sundries

Sundries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundries / Tạp Vật; Tạp Hóa; Hàng Lặt Vặt (Như Giấy Viết...) trong Kinh tế -

Sundries Account

Sundries Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundries Account / Tài Khoản Tạp Hạng  trong Kinh tế -

Superior Goods

Superior Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Superior Goods / Vật Liệu Tốt trong Kinh tế -

Superior Limit Of Exchange

Superior Limit Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Superior Limit Of Exchange / Mức, Hạn Ngạch Đối Hoái Tối Cao  trong Kinh tế -

Superior Materials

Superior Materials là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Superior Materials / Vật Liệu Tốt trong Kinh tế -

Superior Performance

Superior Performance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Superior Performance / Tính Năng Ưu Việt  trong Kinh tế -

Superior Quality

Superior Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Superior Quality / Phẩm Chất Thượng Hạng  trong Kinh tế -

Supermajority

Supermajority là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supermajority / Đa Số Đủ Điều Kiện trong Kinh tế -

Supermajority Provisions

Supermajority Provisions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supermajority Provisions / Điều Khoản Đa Số Đủ Điều Kiện trong Kinh tế -

Summarized Financial Statements

Summarized Financial Statements là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summarized Financial Statements / Các Báo Cáo Tài Chính Tóm Tắt  trong Kinh tế -

Supplementary Budget For Expenditures

Supplementary Budget For Expenditures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supplementary Budget For Expenditures / Ngân Sách Chi Tiêu Bổ Sung  trong Kinh tế -

Summit Conference

Summit Conference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summit Conference / Hội Nghị Thượng Đỉnh (Hội Nghị Giữa Những Người Đứng Đầu Quốc Gia) trong Kinh tế -

Supplementary Contract

Supplementary Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supplementary Contract / Hợp Đồng Bổ Sung  trong Kinh tế -

Summit Meeting

Summit Meeting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summit Meeting / Cuộc Họp Thượng Đỉnh trong Kinh tế -

Supplementary Calls

Supplementary Calls là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Supplementary Calls / Vốn Cổ Phần Bổ Sung; Phí Bảo Hiểm Bổ Sung  trong Kinh tế -

Summit Talks

Summit Talks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summit Talks / (Những) Cuộc Đàm Phán Cấp Cao Nhất trong Kinh tế -

Summons To A Meeting

Summons To A Meeting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summons To A Meeting / Giấy Triệu Tập Cuộc Họp  trong Kinh tế -

Sum-Of-The-Years’ Digits Method Of Depreciation

Sum-Of-The-Years' Digits Method Of Depreciation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sum-Of-The-Years' Digits Method Of Depreciation / Phương Pháp Khấu Hao Tổng Hòa Số Năm trong Kinh tế -

Sumtheyears Digits Method

Sumtheyears Digits Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sumtheyears Digits Method / Phương Pháp Tổng Các Số Năm  trong Kinh tế -