Danh sách

Quality Control

Quality Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Control / Kiểm Soát; Kiểm Tra; Quản Lý Chất Lượng trong Kinh tế -

Quality Shall Be Strictly As Per Sample

Quality Shall Be Strictly As Per Sample là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Shall Be Strictly As Per Sample / Phẩm Chất Phải Thật Đúng Với Hàng Mẫu trong Kinh tế -

Quality Control Chart

Quality Control Chart là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Control Chart / Biểu Đồ Quản Lý Chất Lượng trong Kinh tế -

Quality Standards

Quality Standards là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Standards / Tiêu Chuẩn Chất Lượng trong Kinh tế -

Quality-Price Ratio

Quality-Price Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality-Price Ratio / Tỉ Suất Chất Lượng-Giá Cả trong Kinh tế -

Qualitative Research

Qualitative Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualitative Research / Nghiên Cứu Định Tính trong Kinh tế -

Quality

Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality / Phẩm Chất; Chất Lượng; Tính Chất trong Kinh tế -

Quality And Quantity Assured

Quality And Quantity Assured là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality And Quantity Assured / Chất Lượng Và Số Lượng Bảo Đảm trong Kinh tế -

Quality And Quantity Unknown

Quality And Quantity Unknown là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality And Quantity Unknown / Chất Lượng Và Số Lượng Không Rõ trong Kinh tế -

Quality As Per Buyer’s Sample

Quality As Per Buyer's Sample là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality As Per Buyer's Sample / Phẩm Chất Đúng Với Mẫu Hàng Của Bên Mua trong Kinh tế -

Qualified Ownership

Qualified Ownership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Qualified Ownership / Quyền Sở Hữu Có Tính Hạn Chế trong Kinh tế -

Purchasing Power Parity Theory

Purchasing Power Parity Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Parity Theory / Lý Thuyết Bình Giá Mãi Lực trong Kinh tế -

Quality Latitude

Quality Latitude là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Latitude / Mức Độ Chất Lượng trong Kinh tế -

Purchasing Power

Purchasing Power là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power / Sức Mua; Mãi Lực trong Kinh tế -

Quality Mark

Quality Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Mark / Ký Hiệu Phẩm Chất trong Kinh tế -

Push Down Accounting

Push Down Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Push Down Accounting / Kế Toán Từ Trên Xuống trong Kinh tế -

Quality Of Earnings

Quality Of Earnings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Of Earnings / Chất Lượng Thu Nhập trong Kinh tế -

Quadrant

Quadrant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quadrant / Hình Quạt trong Kinh tế -

Quality Of Goods

Quality Of Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Of Goods / Chất Lượng Hàng Hóa trong Kinh tế -

Quadratic Utility Function

Quadratic Utility Function là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quadratic Utility Function / Hàm Số Hiệu Dụng Bậc Hai trong Kinh tế -