Trang chủ 2019
Danh sách
Scheduled Territories (The…)
Scheduled Territories (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduled Territories (The...) / Khu Vực Trong Bảng (Các Nước Trong Khu Vực Đồng Bảng) trong Kinh tế -
Quantity Claim
Quantity Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Claim / Đòi Bồi Thường Về Số Lượng trong Kinh tế -
Scheduler
Scheduler là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduler / Người Lập Chương Trình trong Kinh tế -
Scheduled Maintenance
Scheduled Maintenance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduled Maintenance / Duy Tu Sửa Chữa Định Kỳ; Sửa Chữa Bảo Trì Theo Kế Hoạch trong Kinh tế -
Quantity Discount
Quantity Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Discount / Chiết Khấu, Giảm Giá Số Lượng; Chiết Khấu Mua Bán Số Lượng Lớn trong Kinh tế -
Quantity Discount
Quantity Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Discount / Giảm Giá Theo Số Lượng trong Kinh tế -
Quantity Requested
Quantity Requested là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Requested / Số Lượng Yêu Cầu trong Kinh tế -
Quantity Supplied
Quantity Supplied là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Supplied / Số Lượng Được Cung Cấp trong Kinh tế -
Schilling
Schilling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Schilling / Đồng Si-linh trong Kinh tế -
Quantity Surveying
Quantity Surveying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Surveying / Sự Đo trong Kinh tế -
Quantitative Limitation
Quantitative Limitation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Limitation / Sự Hạn Chế Về Số Lượng trong Kinh tế -
Quantitative Marketing Research
Quantitative Marketing Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantitative Marketing Research / Nghiên Cứu Tiếp Thị Định Lượng trong Kinh tế -
Quality Control Department
Quality Control Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Control Department / Phòng Kiểm Tra Chất Lượng trong Kinh tế -
Scheduling
Scheduling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduling / Việc Sắp Xếp Chương Trình (Làm Việc); Việc Đưa Vào (Bảng) Kế Hoạch; Việc Điều Độ trong Kinh tế -
Quality Control Mark
Quality Control Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Control Mark / Dấu Kiểm Tra Chất Lượng trong Kinh tế -
Scheduled Production
Scheduled Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduled Production / Sản Xuất Theo Kế Hoạch trong Kinh tế -
Quality Discrepancy
Quality Discrepancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Discrepancy / Sự Bất Đồng Ý Kiến Khác Nhau Về Phẩm Chất trong Kinh tế -
Quantity Control
Quantity Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Control / Kiểm Soát Số Lượng trong Kinh tế -
Quality Goods
Quality Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quality Goods / Hàng Hóa Có Chất Lượng; Hàng Tốt trong Kinh tế -
Scheduled Purchasing
Scheduled Purchasing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scheduled Purchasing / Việc Mua Theo Chương Trình Định Sẵn trong Kinh tế -