Danh sách

Turnkey Factory

Turnkey Factory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnkey Factory / Công Xưởng "Giao Khóa" trong Kinh tế -

Surrogate

Surrogate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surrogate / [Mỹ] Quan Tòa Coi Việc Phê Chuẩn Chúc Thư Và Quản Lý Di Sản trong Kinh tế -

Turnkey Investment

Turnkey Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnkey Investment / Đầu Tư "Mở Khóa" trong Kinh tế -

Surrender Charges

Surrender Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surrender Charges / Phí Tổn Mua Lại ; Phí Giải Ước trong Kinh tế -

Indirect Cost(s)

Indirect Cost(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Indirect Cost(s) / Phí Tổn Gián Tiếp trong Kinh tế -

Typewriter

Typewriter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Typewriter / Máy Đánh Chữ trong Kinh tế -

Typewriter Ribbon

Typewriter Ribbon là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Typewriter Ribbon / Băng Mực Máy Chữ trong Kinh tế -

Turnover Of Goods

Turnover Of Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnover Of Goods / Chu Chuyển Hàng Hóa trong Kinh tế -

Turnover Of Goods In Process

Turnover Of Goods In Process là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnover Of Goods In Process / (Mức) Chu Chuyển Của Sản Phẩm Đang Chế Tạo trong Kinh tế -

Turnover Of Raw Materials

Turnover Of Raw Materials là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnover Of Raw Materials / (Mức) Chu Chuyển Nguyên Liệu trong Kinh tế -

Surplus Stocks

Surplus Stocks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Stocks / Hàng Trữ Thừa trong Kinh tế -

Surplus In The Preceding Fiscal Year

Surplus In The Preceding Fiscal Year là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus In The Preceding Fiscal Year / Số Dư Trong Tài Khoản Trước trong Kinh tế -

Surplus To Our Requirements

Surplus To Our Requirements là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus To Our Requirements / Số Lượng Quá Mức Yêu Cầu; Số Lượng Thừa trong Kinh tế -

Trust Deposit

Trust Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trust Deposit / Tồn Khoản Tín Thác trong Kinh tế -

Surplus Unit

Surplus Unit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Unit / Đơn Vị Thặng Dư trong Kinh tế -

Surplus Material

Surplus Material là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Material / Vật Liệu Thặng Dư trong Kinh tế -

Surrender Documents (To…)

Surrender Documents (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surrender Documents (To...) / Giao Chứng Từ trong Kinh tế -

Surplus Not For Dividend Purposes

Surplus Not For Dividend Purposes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Not For Dividend Purposes / Số Dư Không Dành Để Chia Cổ Tức trong Kinh tế -

Surrender Of A Patent

Surrender Of A Patent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surrender Of A Patent / Sự Từ Bỏ Đặc Quyền Sáng Chế trong Kinh tế -

Trust Estate

Trust Estate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trust Estate / Tài Sản Phụ Thác Quản Lý; Tài Sản Tín Thác trong Kinh tế -