Danh sách

Survey Fees

Survey Fees là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Survey Fees / Phí, (Tiền) Thù Lao Giám Định  trong Kinh tế -

Survey Method

Survey Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Survey Method / Phương Pháp Giám Định  trong Kinh tế -

Survey Report On Quality

Survey Report On Quality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Survey Report On Quality / Giấy Chứng Giám Định Phẩm Chất  trong Kinh tế -

Teller’s Proof

Teller's Proof là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Teller's Proof / (Sự) Chứng Mình Của Thủ Quỹ (Ngân Hàng) trong Kinh tế -

Teller’s Window

Teller's Window là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Teller's Window / Ghi-Sê trong Kinh tế -

Temping

Temping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temping / Sự Tạm Quyền trong Kinh tế -

Temporary

Temporary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary / Tạm Thời; Tính Lâm Thời trong Kinh tế -

Temporary Account

Temporary Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Account / Tài Khoản Tạm Thời trong Kinh tế -

Temporary Admission

Temporary Admission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Admission / (Sự) Phê Chuẩn Tạm Thời; (Sự) Cho Phép Nhập Khẩu Miễn Thuế Tạm Thời trong Kinh tế -

Temporary Advance

Temporary Advance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Advance / Tạm Ứng trong Kinh tế -

Turnout

Turnout là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnout / Năng Suất (Của Một Máy...); Sản Lượng (Của Một Nhà Máy) trong Kinh tế -

Indirect Indent System

Indirect Indent System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Indirect Indent System / Phương Thức Đặt Hàng Gián Tiếp trong Kinh tế -

Turnover Capital (To…)

Turnover Capital (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnover Capital (To...) / Quay Vòng Vốn trong Kinh tế -

Turnover Of Account Receivable

Turnover Of Account Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnover Of Account Receivable / Mức Chu Chuyển Nợ Phải Thu trong Kinh tế -

Turnover Capital Of Storage Space

Turnover Capital Of Storage Space là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnover Capital Of Storage Space / Lượng Chu Chuyển Hàng Hóa Của Kho Bãi trong Kinh tế -

Turnover Of Current Assets

Turnover Of Current Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turnover Of Current Assets / (Mức) Chu chuyển tài sản lưu động trong Kinh tế -

Survey Report On Weight

Survey Report On Weight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Survey Report On Weight / Giấy Chứng Giám Định Trọng Lượng  trong Kinh tế -

Surveying

Surveying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surveying / Sự Đo Đạc (Đất Đai...), Kỹ Thuật Đo Đạc  trong Kinh tế -

Surveying Agent

Surveying Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surveying Agent / Người Đại Lý Kiểm Nghiệm  trong Kinh tế -

Surveyor Of Customs

Surveyor Of Customs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surveyor Of Customs / Nhân Viên Kiểm Tra Hải Quan; Người Phụ Trách Kho Hải Quan  trong Kinh tế -