Danh sách

Unanimous Consent

Unanimous Consent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unanimous Consent / Sự Thỏa Thuận Nhất Trí trong Kinh tế -

Unclaimed Remittance

Unclaimed Remittance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unclaimed Remittance / Tiền Gởi Không Có Người Lãnh trong Kinh tế -

Unanimous Vote

Unanimous Vote là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unanimous Vote / Sự Biểu Quyết Nhất Trí trong Kinh tế -

Uncontrollable Costs

Uncontrollable Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncontrollable Costs / Phí Tổn Không Kiểm Soát Được  trong Kinh tế -

Time

Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time / Thời Gian; Giờ; Thời Hạn; Kỳ Hạn trong Kinh tế -

Uncontrollable Expenditures

Uncontrollable Expenditures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncontrollable Expenditures / (Các Khoản) Chi Tiêu Không Thể Bớt Được trong Kinh tế -

Unapplied Cash

Unapplied Cash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unapplied Cash / Tiền Mặt Chưa Định Dùng Vào Việc Gì trong Kinh tế -

Uncontrollable Expenses

Uncontrollable Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncontrollable Expenses / Chi Phí Không Thể Kiểm Soát Được trong Kinh tế -

Uncontrollable Inflation

Uncontrollable Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uncontrollable Inflation / Lạm Phát Không Thể Kiểm Soát Được trong Kinh tế -

Social Status

Social Status là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Social Status / Địa Vị Xã Hội trong Kinh tế -

Indirect Business Tax

Indirect Business Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Indirect Business Tax / Thuế Doanh Nghiệp Gián Tiếp trong Kinh tế -

Money Borrower

Money Borrower là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Borrower / Người Vay Nợ, Nước Vay Nợ trong Kinh tế -

Money National Income

Money National Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money National Income / Thu Nhập Quốc Dân Bằng Tiền trong Kinh tế -

Money Of Account

Money Of Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Of Account / Đồng Tiền Thanh Toán; Đồng Tiền Tính Toán trong Kinh tế -

Monopolism

Monopolism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monopolism / Chủ Nghĩa Độc Quyền trong Kinh tế -

Indirect Parity

Indirect Parity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Indirect Parity / Bình Giá Gián Tiếp; Già Đầu Cơ Hối Đoái trong Kinh tế -

Unclaimed

Unclaimed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unclaimed / (Cổ Tức...) Chưa Bị Đòi Hỏi; Không Bị Yêu Sách trong Kinh tế -

Indirect Production

Indirect Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Indirect Production / (Sự) Sản Xuất Gián Tiếp trong Kinh tế -

Unclaimed Dividend

Unclaimed Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unclaimed Dividend / Cổ Tức Chưa Nhận Lãnh trong Kinh tế -

Indirect Protection

Indirect Protection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Indirect Protection / (Biện Pháp) Bảo Hộ Gián Tiếp trong Kinh tế -