Danh sách

Turn Down An Offer

Turn Down An Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turn Down An Offer / Gạt Bỏ, Bác Bỏ Một Đề Nghị trong Kinh tế -

Range

Range là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Range / Toàn Cự, Khoảng Chênh trong Kinh tế -

Induced Investment

Induced Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Induced Investment / Đầu Tư Phát Sinh Thêm trong Kinh tế -

Rampant Inflation

Rampant Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rampant Inflation / Lạm Phát Ác Tính Lan Tràn, Hoành Hành trong Kinh tế -

Turpis Contractus

Turpis Contractus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Turpis Contractus / Hợp Đồng Vi Pháp trong Kinh tế -

Money Lending

Money Lending là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Lending / (Việc) Cho Vay (Lấy) Lãi trong Kinh tế -

Rate Of Capital Cost

Rate Of Capital Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate Of Capital Cost / Tỉ Lệ Chi Phí Trên Mỗi Đồng Vốn trong Kinh tế -

Money Loan

Money Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Loan / Khoản Cho Vay Tiền Tệ trong Kinh tế -

TV Programmes

TV Programmes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng TV Programmes / Tiết Mục Truyền Hình trong Kinh tế -

Money Making Business

Money Making Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Making Business / Việc Làm Ăn Có Lãi trong Kinh tế -

Money-Losing Company

Money-Losing Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money-Losing Company / Công Ty Thua Lỗ trong Kinh tế -

Money-Over-Money Lease

Money-Over-Money Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money-Over-Money Lease / Sự Thuê Tiền Trên Tiền trong Kinh tế -

Money Account

Money Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Account / Tài Khoản Tiền Mặt trong Kinh tế -

Money Appropriated

Money Appropriated là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Appropriated / Khoản Tiền Đã Dành Riêng (Cho Việc Gì) trong Kinh tế -

Money Assets

Money Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Assets / Tích Sản Tiền Tệ trong Kinh tế -

Money At Call

Money At Call là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money At Call / Khoản Cho Vay Không Kì Hạn trong Kinh tế -

Money At Call And At Short Notice

Money At Call And At Short Notice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money At Call And At Short Notice / Khoản Vay Thông Báo Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Money At Short Notice

Money At Short Notice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money At Short Notice / Tồn Khoản Ngắn Hạn; Khoản Vay Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Money Broker

Money Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Broker / Người Môi Giới Vay Tiền; Người Giới Thiệu Cho Vay trong Kinh tế -

Ratio Of Bad Debts To Credit Sales

Ratio Of Bad Debts To Credit Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratio Of Bad Debts To Credit Sales / Tỉ Suất Giữa Nợ Khó Đòi Và Số Bán Chịu trong Kinh tế -