Danh sách

Non-Appropriation Fund

Non-Appropriation Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Appropriation Fund / Quỹ Cấm Dùng Vào Việc Khác; Quỹ Ngoại Ngân Sách trong Kinh tế -

Non-Assented Stock

Non-Assented Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Assented Stock / Chứng Khoán Không Được Thỏa Thuận trong Kinh tế -

Non-Assessable Stock

Non-Assessable Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Assessable Stock / Cổ Phần Không Góp Thêm trong Kinh tế -

Non-Assignable

Non-Assignable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Assignable / (Hợp Đồng...) Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Non-Competitive Bid

Non-Competitive Bid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Competitive Bid / Đấu Thầu Không Cạnh Tranh trong Kinh tế -

Non-Conference Line

Non-Conference Line là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Conference Line / Công Ty Hàng Vận Ngoài Hiệp Hội (Tàu Chợ) trong Kinh tế -

Non-Conforming Goods

Non-Conforming Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Conforming Goods / Hàng Hóa Không Hợp Quy Định trong Kinh tế -

Smelting Works

Smelting Works là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Smelting Works / Xưởng Đúc trong Kinh tế -

Unconfirmed Irrevocable Credit

Unconfirmed Irrevocable Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unconfirmed Irrevocable Credit / Thư Tín Dụng Không Hủy Ngang Không Xác Nhận trong Kinh tế -

Smash-up

Smash-up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Smash-up / Sự Phá Sản trong Kinh tế -

Money Values

Money Values là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Values / Giá Trị Tiền Tệ trong Kinh tế -

Sole Agency

Sole Agency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sole Agency / Đại Lý Độc Quyền trong Kinh tế -

Money Wage

Money Wage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Wage / Lương Bằng Tiền; Tiền Lương Danh Nghĩa trong Kinh tế -

Moneyed Man

Moneyed Man là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneyed Man / Người Giàu; Phú Ông; Phú Hộ trong Kinh tế -

Moneyed Assistance

Moneyed Assistance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneyed Assistance / Sự Giúp Đỡ Bằng Tiền; Sự Trợ Giúp Về Tài Chính trong Kinh tế -

Moneyed Resources

Moneyed Resources là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneyed Resources /  Nguồn Tiền Bạc; Tài Lực trong Kinh tế -

Moneylender (Money Lender)

Moneylender (Money Lender) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneylender (Money Lender) / Người Cho Vay trong Kinh tế -

Moneyless

Moneyless là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneyless / Không Tiền; Không Một Xu Dính Túi trong Kinh tế -

Moneymaking

Moneymaking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneymaking / Việc Kiếm Tiền; Có Lợi; Có Lãi trong Kinh tế -

Moneyman

Moneyman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moneyman / Người Đầu Tư; Người Bỏ Vốn; Nhà Tài Chính trong Kinh tế -