Trang chủ 2019
Danh sách
Nominal Yield
Nominal Yield là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Yield / Mức Lợi Danh Nghĩa; Sản Lượng Danh Nghĩa trong Kinh tế -
Non-Callable Bond
Non-Callable Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Callable Bond / Trái Khoán Công Ty Không Thể Hoàn Trả Được; Trái Khoán Công Ty Hoàn Trả Lúc Đáo Hạn trong Kinh tế -
Nominalism
Nominalism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominalism / Thuyết Tiền Tệ Danh Nghĩa trong Kinh tế -
Non-Bussiness Day(s)
Non-Bussiness Day(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Bussiness Day(s) / Ngày (Nghỉ Lễ) Không Buôn Bán trong Kinh tế -
Nominator
Nominator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominator / Người Đề Cử; Người Bổ Nhiệm trong Kinh tế -
Nominee Director
Nominee Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominee Director / Đại Biểu Cổ Đông trong Kinh tế -
Nominee Shareholder
Nominee Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominee Shareholder / Cổ Đông Đại Biểu, Đứng Tên; Người Giữ Cổ Phiếu Danh Nghĩa trong Kinh tế -
Non-Accelerating Inflation Rate Of Unemployment
Non-Accelerating Inflation Rate Of Unemployment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Accelerating Inflation Rate Of Unemployment / Mức Thất Nghiệp Không Làm Tăng Lạm Phát trong Kinh tế -
Non-Acceptable Item
Non-Acceptable Item là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Acceptable Item / Hạng Mục Không Thể Thanh Toán, Tính Sổ trong Kinh tế -
Non-Conference Rate
Non-Conference Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Conference Rate / Mức Vận Phí (Của Công Ty Tàu) Ngoài Hiệp Hội (Tàu Chợ) trong Kinh tế -
Non-Affiliated Company
Non-Affiliated Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Affiliated Company / Công Ty Không Có Chi Nhánh trong Kinh tế -
Non-Aggregation
Non-Aggregation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Aggregation / (Sự) Không Tổng Hợp; Không Cộng trong Kinh tế -
Non-Clearers
Non-Clearers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Clearers / (Những) Ngân Hàng Không Phải Thành Viên Của Sở Thanh Toán Bù Trừ trong Kinh tế -
Non-Breakable
Non-Breakable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Breakable / Không Dễ Vỡ trong Kinh tế -
Non-Commercial Accounts
Non-Commercial Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Commercial Accounts / (Các) Tài Khoản Phi Mậu Dịch trong Kinh tế -
Non-Autographic Signature
Non-Autographic Signature là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Autographic Signature / Chữ Ký Không Tự Ký trong Kinh tế -
Non-Commercial Advertising
Non-Commercial Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Commercial Advertising / Quảng Cáo Phi Thương Mại trong Kinh tế -
Non-Bank Endorsement
Non-Bank Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Bank Endorsement / Ký Hậu Phi Ngân Hàng trong Kinh tế -
Non-Commercial Cargo
Non-Commercial Cargo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Commercial Cargo / Hàng Thương Mại trong Kinh tế -
Nominal Transfer
Nominal Transfer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Transfer / Sự Chuyển Ngân Miễn Phí trong Kinh tế -