Danh sách

Nominal Yield

Nominal Yield là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Yield / Mức Lợi Danh Nghĩa; Sản Lượng Danh Nghĩa trong Kinh tế -

Non-Callable Bond

Non-Callable Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Callable Bond / Trái Khoán Công Ty Không Thể Hoàn Trả Được; Trái Khoán Công Ty Hoàn Trả Lúc Đáo Hạn trong Kinh tế -

Nominalism

Nominalism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominalism / Thuyết Tiền Tệ Danh Nghĩa trong Kinh tế -

Non-Bussiness Day(s)

Non-Bussiness Day(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Bussiness Day(s) / Ngày (Nghỉ Lễ) Không Buôn Bán trong Kinh tế -

Nominator

Nominator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominator / Người Đề Cử; Người Bổ Nhiệm trong Kinh tế -

Nominee Director

Nominee Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominee Director / Đại Biểu Cổ Đông trong Kinh tế -

Nominee Shareholder

Nominee Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominee Shareholder / Cổ Đông Đại Biểu, Đứng Tên; Người Giữ Cổ Phiếu Danh Nghĩa trong Kinh tế -

Non-Accelerating Inflation Rate Of Unemployment

Non-Accelerating Inflation Rate Of Unemployment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Accelerating Inflation Rate Of Unemployment / Mức Thất Nghiệp Không Làm Tăng Lạm Phát trong Kinh tế -

Non-Acceptable Item

Non-Acceptable Item là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Acceptable Item / Hạng Mục Không Thể Thanh Toán, Tính Sổ trong Kinh tế -

Non-Conference Rate

Non-Conference Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Conference Rate / Mức Vận Phí (Của Công Ty Tàu) Ngoài Hiệp Hội (Tàu Chợ) trong Kinh tế -

Non-Affiliated Company

Non-Affiliated Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Affiliated Company / Công Ty Không Có Chi Nhánh trong Kinh tế -

Non-Aggregation

Non-Aggregation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Aggregation / (Sự) Không Tổng Hợp; Không Cộng trong Kinh tế -

Non-Clearers

Non-Clearers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Clearers / (Những) Ngân Hàng Không Phải Thành Viên Của Sở Thanh Toán Bù Trừ trong Kinh tế -

Non-Breakable

Non-Breakable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Breakable / Không Dễ Vỡ trong Kinh tế -

Non-Commercial Accounts

Non-Commercial Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Commercial Accounts / (Các) Tài Khoản Phi Mậu Dịch trong Kinh tế -

Non-Autographic Signature

Non-Autographic Signature là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Autographic Signature / Chữ Ký Không Tự Ký trong Kinh tế -

Non-Commercial Advertising

Non-Commercial Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Commercial Advertising / Quảng Cáo Phi Thương Mại trong Kinh tế -

Non-Bank Endorsement

Non-Bank Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Bank Endorsement / Ký Hậu Phi Ngân Hàng trong Kinh tế -

Non-Commercial Cargo

Non-Commercial Cargo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Commercial Cargo / Hàng Thương Mại trong Kinh tế -

Nominal Transfer

Nominal Transfer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nominal Transfer / Sự Chuyển Ngân Miễn Phí trong Kinh tế -