Danh sách

Union Movement

Union Movement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Union Movement / Phong Trào Công Đoàn trong Kinh tế -

Retroactive Application

Retroactive Application là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retroactive Application / (Sự) Áp Dụng Tính Có Hiệu Lực Trở Về Trước trong Kinh tế -

Unit Depreciation

Unit Depreciation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unit Depreciation / Khấu Hao Theo Đơn Vị trong Kinh tế -

Retroactive Effect

Retroactive Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retroactive Effect / Hiệu Lực Hồi Tố trong Kinh tế -

Unitized Transportation

Unitized Transportation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unitized Transportation / Vận Tải Phân Theo Đơn Vị Tiêu Chuẩn; Vận Tải Đơn Vị Hóa trong Kinh tế -

Retroactive Implementation

Retroactive Implementation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retroactive Implementation / Sự Áp Dụng Ngược Lại Về Phía Trước trong Kinh tế -

Units Trust

Units Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Units Trust / (Các) Quỹ Tương Tế trong Kinh tế -

Undertaking

Undertaking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undertaking / Sự Cam Kết; Lời Cam Kết; Lời Hứa; Xí Nghiệp; Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Unity Of Command

Unity Of Command là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unity Of Command / (Sự) Thống Nhất Mệnh Lệnh; Thống Nhất Chỉ Huy trong Kinh tế -

Expense Account

Expense Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expense Account / Tài Khoản Chi Tiêu trong Kinh tế -

Underselling

Underselling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underselling / Sự Bán Rẻ Hơn; Sự Phá Giá trong Kinh tế -

Underrecovery Of Overhead Costs

Underrecovery Of Overhead Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underrecovery Of Overhead Costs / (Sự) Quy Thấp Tổng Phí trong Kinh tế -

Ratio Of Net Income To Net Worth

Ratio Of Net Income To Net Worth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratio Of Net Income To Net Worth / Tỉ Suất Giữa Thu Nhập Ròng Và Giá Trị Tự Trả Ròng trong Kinh tế -

Ration

Ration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ration / Suất; Phần; Khẩu Phần; Chia Khẩu Phần; Cung Ứng Theo Định Lượng trong Kinh tế -

Undersign

Undersign là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undersign / Ký Vào; Ký ở Dưới trong Kinh tế -

Ready For Delivery

Ready For Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ready For Delivery / Sẵn Sàng Để Mua trong Kinh tế -

Retention Of Title (Clause)

Retention Of Title (Clause) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retention Of Title (Clause) / (Điều Khoản) Bảo Lưu Quyền Sử Hữu trong Kinh tế -

Unfunded Debt

Unfunded Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfunded Debt / Nợ Lưu Động; Công Trái Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Retention Bond

Retention Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retention Bond / Giấy Đảm Bảo Lưu Giữ trong Kinh tế -

Ungeared

Ungeared là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ungeared / Không Mắc Nợ trong Kinh tế -