Danh sách

Time Saving Bonus

Time Saving Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Saving Bonus / Tiền Thưởng Tiết Kiệm Theo Thời Gian trong Kinh tế -

Unforeseen Circumstances Excepted

Unforeseen Circumstances Excepted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unforeseen Circumstances Excepted / Trừ Những Trường Hợp Bất Ngờ trong Kinh tế -

Unfounded

Unfounded là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfounded / Không Có Căn Cứ; Không Có Cơ Sở trong Kinh tế -

Unfreezing Of Post

Unfreezing Of Post là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfreezing Of Post / Bãi Bỏ Phong Tỏa Chức Vụ trong Kinh tế -

Unexpected Inflation

Unexpected Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unexpected Inflation / Lạm Phát Bất Ngờ trong Kinh tế -

Unexpended Balance

Unexpended Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unexpended Balance / Số Dư Chưa Chi Tiêu trong Kinh tế -

Unexpired Cost

Unexpired Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unexpired Cost / Phí Tổn Chưa Tiêu Trừ trong Kinh tế -

Unexpired Expenses

Unexpired Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unexpired Expenses / Chi Phí Chưa Hao Mất trong Kinh tế -

Unforeseeable Expenses

Unforeseeable Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unforeseeable Expenses / Chi Phí Bất Ngờ trong Kinh tế -

Unfranked Income

Unfranked Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfranked Income / Thu Nhập (Đầu Tư) Không Miễn Thuế trong Kinh tế -

Undertaxation

Undertaxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undertaxation / Sự Đánh Thuế Không Đủ trong Kinh tế -

Retail Sales

Retail Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retail Sales / Doanh Số Bán Lẻ trong Kinh tế -

Under-The-Counter Payment

Under-The-Counter Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Under-The-Counter Payment / Tiền Đút Lót; Tiền Hối Lộ trong Kinh tế -

Re Your Letter

Re Your Letter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re Your Letter / Đáp Lại Thư Ông trong Kinh tế -

Time Loan Secured

Time Loan Secured là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Loan Secured / Khoản Vay Định Kỳ Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Re Your Telex

Re Your Telex là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Re Your Telex / Đáp Lại Telex Của Ông trong Kinh tế -

Time Management

Time Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Management / (Sự) Quản Lý Thời Gian Làm Việc trong Kinh tế -

Time Of Arrival

Time Of Arrival là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Arrival / Giờ Đến (Của Xe, Tàu..) trong Kinh tế -

Reabsorbed Cost

Reabsorbed Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reabsorbed Cost / Phí Tổn Tái Hấp Thu; Phí Tổn Tái Quy Phí trong Kinh tế -

Time Policy

Time Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Policy / Đơn Bảo Hiểm Định Hạn, Kỳ Hạn trong Kinh tế -