Trang chủ 2019
Danh sách
Unemployment Levels Out
Unemployment Levels Out là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployment Levels Out / Số Người Thất Nghiệp Được Ổn Định trong Kinh tế -
Export Company
Export Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Company / Công Ty Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Return Envelope
Return Envelope là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Envelope / Bì Thư Hồi Đáp, Trả Lời trong Kinh tế -
Export Contract
Export Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Contract / Hợp Đồng Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Ream
Ream là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ream / Ram trong Kinh tế -
Universal-life Policy
Universal-life Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Universal-life Policy / Đơn Bảo Hiểm Nhân Thọ Toàn Bộ trong Kinh tế -
Export Credit Insurance
Export Credit Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Credit Insurance / Bảo Hiểm Tín Dụng Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Export Credit Guarantee
Export Credit Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Credit Guarantee / Đảm Bảo Tín Dụng Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Export Credit
Export Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Credit / (Thư) Tín Dụng Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Expiration Of A Lease
Expiration Of A Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expiration Of A Lease / Sự Hết Hạn Hợp Đồng Thuê trong Kinh tế -
Return For No Claim
Return For No Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return For No Claim / Trả Lại Hàng Không Có Tiền Bồi Thường trong Kinh tế -
Uniform Delivered Price System
Uniform Delivered Price System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uniform Delivered Price System / Chế Độ Giá Giao (Hàng) Thống Nhất trong Kinh tế -
Unemployment Rate
Unemployment Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployment Rate / Mức, Tỉ Lệ Thất Nghiệp trong Kinh tế -
Unencumbered Balance
Unencumbered Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unencumbered Balance / Số Dư Chưa Sử Dụng trong Kinh tế -
Unequal Exchange
Unequal Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unequal Exchange / (Sự) Trao Đổi Không Ngang Giá trong Kinh tế -
Unentered
Unentered là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unentered / (Hàng Hóa...) Chưa Đăng Ký; Chưa Khai trong Kinh tế -
Unemployment Fund
Unemployment Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployment Fund / Quỹ Trợ Cấp Thất Nghiệp trong Kinh tế -
Unencumbered Estate
Unencumbered Estate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unencumbered Estate / Tài Sản Chưa Bị Cầm Cố, Thế Nợ, Thế Chấp trong Kinh tế -
Unemployment Insurance
Unemployment Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployment Insurance / Bảo Hiểm Thất Nghiệp trong Kinh tế -
Unendorsed
Unendorsed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unendorsed / (Chi Phiếu...) Chưa Bối Thự ; Chưa Ký Hậu trong Kinh tế -