Danh sách

Unemployment Levels Out

Unemployment Levels Out là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployment Levels Out / Số Người Thất Nghiệp Được Ổn Định trong Kinh tế -

Export Company

Export Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Company / Công Ty Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Return Envelope

Return Envelope là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Envelope / Bì Thư Hồi Đáp, Trả Lời trong Kinh tế -

Export Contract

Export Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Contract / Hợp Đồng Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Ream

Ream là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ream / Ram trong Kinh tế -

Universal-life Policy

Universal-life Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Universal-life Policy / Đơn Bảo Hiểm Nhân Thọ Toàn Bộ trong Kinh tế -

Export Credit Insurance

Export Credit Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Credit Insurance / Bảo Hiểm Tín Dụng Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Export Credit Guarantee

Export Credit Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Credit Guarantee / Đảm Bảo Tín Dụng Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Export Credit

Export Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Credit / (Thư) Tín Dụng Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Expiration Of A Lease

Expiration Of A Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expiration Of A Lease / Sự Hết Hạn Hợp Đồng Thuê trong Kinh tế -

Return For No Claim

Return For No Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return For No Claim / Trả Lại Hàng Không Có Tiền Bồi Thường trong Kinh tế -

Uniform Delivered Price System

Uniform Delivered Price System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uniform Delivered Price System / Chế Độ Giá Giao (Hàng) Thống Nhất trong Kinh tế -

Unemployment Rate

Unemployment Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployment Rate / Mức, Tỉ Lệ Thất Nghiệp trong Kinh tế -

Unencumbered Balance

Unencumbered Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unencumbered Balance / Số Dư Chưa Sử Dụng trong Kinh tế -

Unequal Exchange

Unequal Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unequal Exchange / (Sự) Trao Đổi Không Ngang Giá trong Kinh tế -

Unentered

Unentered là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unentered / (Hàng Hóa...) Chưa Đăng Ký; Chưa Khai trong Kinh tế -

Unemployment Fund

Unemployment Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployment Fund / Quỹ Trợ Cấp Thất Nghiệp trong Kinh tế -

Unencumbered Estate

Unencumbered Estate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unencumbered Estate / Tài Sản Chưa Bị Cầm Cố, Thế Nợ, Thế Chấp trong Kinh tế -

Unemployment Insurance

Unemployment Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployment Insurance / Bảo Hiểm Thất Nghiệp trong Kinh tế -

Unendorsed

Unendorsed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unendorsed / (Chi Phiếu...) Chưa Bối Thự ; Chưa Ký Hậu trong Kinh tế -