Trang chủ 2019
Danh sách
Unsettled State Of The Market (The…)
Unsettled State Of The Market (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsettled State Of The Market (The...) / Tình Trạng Không ổn Định Của Thị Trường trong Kinh tế -
Unsocial Hours Payment
Unsocial Hours Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsocial Hours Payment / Lương Làm Thêm Trong Giờ Trái Với Thời Gian Giao Tế Xã Hội trong Kinh tế -
Unshrinkable
Unshrinkable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unshrinkable / Không Bị Co Rút; Chống Co Rút trong Kinh tế -
Unshrinkable Finish
Unshrinkable Finish là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unshrinkable Finish / Gia Công Chống Co Rút trong Kinh tế -
Expiration Of A Contract
Expiration Of A Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expiration Of A Contract / Sự Hết Hạn Hợp Đồng trong Kinh tế -
Unskilled Job
Unskilled Job là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unskilled Job / Việc Làm Không Cần Kỹ Năng Đặc Biệt trong Kinh tế -
Unlimited Cheque
Unlimited Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unlimited Cheque / Chi Phiếu Không Hạn Ngạch trong Kinh tế -
Unskilled Labour
Unskilled Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unskilled Labour / Lao Động Không Cần Kỹ Năng Đặc Biệt, Không Lành Nghề trong Kinh tế -
Unlimited Guarantee
Unlimited Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unlimited Guarantee / Bảo Đảm Vô Hạn trong Kinh tế -
Unskilled Worker
Unskilled Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unskilled Worker / Công Nhân, Thợ Không Lành Nghề; Công Nhân Lao Động Phổ Thông trong Kinh tế -
Unknown At This Address
Unknown At This Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unknown At This Address / Không Biết Địa Chỉ Này trong Kinh tế -
Experience Rating
Experience Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experience Rating / (Phương Pháp) Tính Mức Phí Qua Kinh Nghiệm trong Kinh tế -
Expense For Overperiod
Expense For Overperiod là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expense For Overperiod / Chi Mang Sang (Ngân Sách) trong Kinh tế -
Expense For Overperiod
Expense For Overperiod là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expense For Overperiod / Chi Mang Sang (Ngân Sách) trong Kinh tế -
Experience Effect
Experience Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experience Effect / Hiệu Quả Thực Nghiệm trong Kinh tế -
Experience Gain
Experience Gain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experience Gain / Số Dư Tính Toán Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Experience Loss
Experience Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experience Loss / Thâm Hụt Tính Toán Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Experience Table
Experience Table là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experience Table / Bảng Thống Kê Tuổi Thọ (Bảo Hiểm Nhân Thọ) trong Kinh tế -
Experienced
Experienced là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experienced / Có Kinh Nghiệm trong Kinh tế -
Return On Assets
Return On Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return On Assets / Mức Lời Trên Tài Sản Có, Tích Sản trong Kinh tế -