Danh sách

Unsettled State Of The Market (The…)

Unsettled State Of The Market (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsettled State Of The Market (The...) / Tình Trạng Không ổn Định Của Thị Trường trong Kinh tế -

Unsocial Hours Payment

Unsocial Hours Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unsocial Hours Payment / Lương Làm Thêm Trong Giờ Trái Với Thời Gian Giao Tế Xã Hội trong Kinh tế -

Unshrinkable

Unshrinkable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unshrinkable / Không Bị Co Rút; Chống Co Rút trong Kinh tế -

Unshrinkable Finish

Unshrinkable Finish là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unshrinkable Finish / Gia Công Chống Co Rút trong Kinh tế -

Expiration Of A Contract

Expiration Of A Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expiration Of A Contract / Sự Hết Hạn Hợp Đồng trong Kinh tế -

Unskilled Job

Unskilled Job là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unskilled Job / Việc Làm Không Cần Kỹ Năng Đặc Biệt trong Kinh tế -

Unlimited Cheque

Unlimited Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unlimited Cheque / Chi Phiếu Không Hạn Ngạch trong Kinh tế -

Unskilled Labour

Unskilled Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unskilled Labour / Lao Động Không Cần Kỹ Năng Đặc Biệt, Không Lành Nghề trong Kinh tế -

Unlimited Guarantee

Unlimited Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unlimited Guarantee / Bảo Đảm Vô Hạn trong Kinh tế -

Unskilled Worker

Unskilled Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unskilled Worker / Công Nhân, Thợ Không Lành Nghề; Công Nhân Lao Động Phổ Thông trong Kinh tế -

Unknown At This Address

Unknown At This Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unknown At This Address / Không Biết Địa Chỉ Này trong Kinh tế -

Experience Rating

Experience Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experience Rating / (Phương Pháp) Tính Mức Phí Qua Kinh Nghiệm trong Kinh tế -

Expense For Overperiod

Expense For Overperiod là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expense For Overperiod / Chi Mang Sang (Ngân Sách) trong Kinh tế -

Expense For Overperiod

Expense For Overperiod là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expense For Overperiod / Chi Mang Sang (Ngân Sách) trong Kinh tế -

Experience Effect

Experience Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experience Effect / Hiệu Quả Thực Nghiệm trong Kinh tế -

Experience Gain

Experience Gain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experience Gain / Số Dư Tính Toán Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Experience Loss

Experience Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experience Loss / Thâm Hụt Tính Toán Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Experience Table

Experience Table là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experience Table / Bảng Thống Kê Tuổi Thọ (Bảo Hiểm Nhân Thọ) trong Kinh tế -

Experienced

Experienced là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Experienced / Có Kinh Nghiệm trong Kinh tế -

Return On Assets

Return On Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return On Assets / Mức Lời Trên Tài Sản Có, Tích Sản trong Kinh tế -