Danh sách

Time Sheet

Time Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Sheet / Phiếu Kiểm Danh; Phiếu Chấm Công trong Kinh tế -

Reach Sb By Phone (To…)

Reach Sb By Phone (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reach Sb By Phone (To...) / Liên Lạc Được Với Ai Bằng Điện Thoại trong Kinh tế -

Ready-Reckoner

Ready-Reckoner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ready-Reckoner / Bảng Tính Sẵn; Bảng Lập Thành trong Kinh tế -

Time Of Departure

Time Of Departure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Departure / Giờ Khởi Hành (Của Xe, Tàu..)  trong Kinh tế -

Time Of Delivery

Time Of Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Delivery / Kỳ Hạn Giao Hàng  trong Kinh tế -

Reacquired Stock

Reacquired Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reacquired Stock / Cổ Phần Mua Lại; Tái Thủ Đắc trong Kinh tế -

Time Of Effect

Time Of Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Effect / Thời Gian Hiện Hữu trong Kinh tế -

Reaction

Reaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reaction / Phản Ứng; Phản Tác Dụng trong Kinh tế -

Time Of In Lieu

Time Of In Lieu là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of In Lieu / Thời Gian Nghỉ Bù trong Kinh tế -

Read And Approved

Read And Approved là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Read And Approved / Đã Đọc Chuẩn Y trong Kinh tế -

Recall Again Please

Recall Again Please là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recall Again Please / Xin Gọi Lại Lần Nữa trong Kinh tế -

Received Note Sheet

Received Note Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Received Note Sheet / Bảng Kê Các Khoản Phải Thu trong Kinh tế -

Receipt And Payments Basis

Receipt And Payments Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receipt And Payments Basis / Cơ Sở Thu Chi trong Kinh tế -

Timetable (Time Table)

Timetable (Time Table) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Timetable (Time Table) / Thời Gian Biểu; Bảng Giờ (Xe, Tàu Khởi Hành Và Đến Nơi) trong Kinh tế -

Receivable

Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable / Khoản Nợ Phải Thu trong Kinh tế -

Time-To-Time Surveys

Time-To-Time Surveys là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time-To-Time Surveys / Điều Tra Định Kỳ trong Kinh tế -

Receivable On Account Of Subscribed Capital

Receivable On Account Of Subscribed Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable On Account Of Subscribed Capital / Khoản Phải Thu Trên Tài Khoản Vốn Đã Nhận Góp trong Kinh tế -

Time-Wage Earner

Time-Wage Earner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time-Wage Earner / Người Hưởng Lương Theo Thời Gian, Theo Giờ trong Kinh tế -

Receivable From Customers

Receivable From Customers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable From Customers / Phải Thu Của Khách Hàng trong Kinh tế -

Tin

Tin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tin / Thiếc, Đồ Hộp trong Kinh tế -