Trang chủ 2019
Danh sách
Time Sheet
Time Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Sheet / Phiếu Kiểm Danh; Phiếu Chấm Công trong Kinh tế -
Reach Sb By Phone (To…)
Reach Sb By Phone (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reach Sb By Phone (To...) / Liên Lạc Được Với Ai Bằng Điện Thoại trong Kinh tế -
Ready-Reckoner
Ready-Reckoner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ready-Reckoner / Bảng Tính Sẵn; Bảng Lập Thành trong Kinh tế -
Time Of Departure
Time Of Departure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Departure / Giờ Khởi Hành (Của Xe, Tàu..) trong Kinh tế -
Time Of Delivery
Time Of Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Delivery / Kỳ Hạn Giao Hàng trong Kinh tế -
Reacquired Stock
Reacquired Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reacquired Stock / Cổ Phần Mua Lại; Tái Thủ Đắc trong Kinh tế -
Time Of Effect
Time Of Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Effect / Thời Gian Hiện Hữu trong Kinh tế -
Reaction
Reaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reaction / Phản Ứng; Phản Tác Dụng trong Kinh tế -
Time Of In Lieu
Time Of In Lieu là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of In Lieu / Thời Gian Nghỉ Bù trong Kinh tế -
Read And Approved
Read And Approved là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Read And Approved / Đã Đọc Chuẩn Y trong Kinh tế -
Recall Again Please
Recall Again Please là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recall Again Please / Xin Gọi Lại Lần Nữa trong Kinh tế -
Received Note Sheet
Received Note Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Received Note Sheet / Bảng Kê Các Khoản Phải Thu trong Kinh tế -
Receipt And Payments Basis
Receipt And Payments Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receipt And Payments Basis / Cơ Sở Thu Chi trong Kinh tế -
Timetable (Time Table)
Timetable (Time Table) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Timetable (Time Table) / Thời Gian Biểu; Bảng Giờ (Xe, Tàu Khởi Hành Và Đến Nơi) trong Kinh tế -
Receivable
Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable / Khoản Nợ Phải Thu trong Kinh tế -
Time-To-Time Surveys
Time-To-Time Surveys là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time-To-Time Surveys / Điều Tra Định Kỳ trong Kinh tế -
Receivable On Account Of Subscribed Capital
Receivable On Account Of Subscribed Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable On Account Of Subscribed Capital / Khoản Phải Thu Trên Tài Khoản Vốn Đã Nhận Góp trong Kinh tế -
Time-Wage Earner
Time-Wage Earner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time-Wage Earner / Người Hưởng Lương Theo Thời Gian, Theo Giờ trong Kinh tế -
Receivable From Customers
Receivable From Customers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable From Customers / Phải Thu Của Khách Hàng trong Kinh tế -
Tin
Tin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tin / Thiếc, Đồ Hộp trong Kinh tế -