Danh sách

Ready Payment

Ready Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ready Payment / Trả Tiền Mặt trong Kinh tế -

IMS

IMS là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng IMS / Integrated Management System trong Kinh tế -

Ready Shipment

Ready Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ready Shipment / Gởi Hàng Ngay; Nội Trong Tháng trong Kinh tế -

Semi-Black Market

Semi-Black Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Semi-Black Market / Thị Trường Nửa Đen, Chợ Xám trong Kinh tế -

Time Sheet

Time Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Sheet / Phiếu Kiểm Danh; Phiếu Chấm Công trong Kinh tế -

Reach Sb By Phone (To…)

Reach Sb By Phone (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reach Sb By Phone (To...) / Liên Lạc Được Với Ai Bằng Điện Thoại trong Kinh tế -

Ready-Reckoner

Ready-Reckoner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ready-Reckoner / Bảng Tính Sẵn; Bảng Lập Thành trong Kinh tế -

Time Of Departure

Time Of Departure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Departure / Giờ Khởi Hành (Của Xe, Tàu..)  trong Kinh tế -

Time Of Delivery

Time Of Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Delivery / Kỳ Hạn Giao Hàng  trong Kinh tế -

Reacquired Stock

Reacquired Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reacquired Stock / Cổ Phần Mua Lại; Tái Thủ Đắc trong Kinh tế -

Recall

Recall là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recall / Sự Thu Hồi; Thông Báo Thu Hồi trong Kinh tế -

Reborrow

Reborrow là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reborrow / Vay Lại; Mượn Lại trong Kinh tế -

Rebus Sic Stantibus

Rebus Sic Stantibus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rebus Sic Stantibus / (Điều Khoản) Chỉ Cần Tình Hình Như Cũ; Chỉ Cần Tình Thế Không Đổi trong Kinh tế -

Rebuttal

Rebuttal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rebuttal / Sự Bác (Bỏ); Chứng Cứ Để Bác (Bỏ) trong Kinh tế -

Recall Again Please

Recall Again Please là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recall Again Please / Xin Gọi Lại Lần Nữa trong Kinh tế -

Received Note Sheet

Received Note Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Received Note Sheet / Bảng Kê Các Khoản Phải Thu trong Kinh tế -

Receipt And Payments Basis

Receipt And Payments Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receipt And Payments Basis / Cơ Sở Thu Chi trong Kinh tế -

Timetable (Time Table)

Timetable (Time Table) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Timetable (Time Table) / Thời Gian Biểu; Bảng Giờ (Xe, Tàu Khởi Hành Và Đến Nơi) trong Kinh tế -

Receivable

Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receivable / Khoản Nợ Phải Thu trong Kinh tế -

Time-To-Time Surveys

Time-To-Time Surveys là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time-To-Time Surveys / Điều Tra Định Kỳ trong Kinh tế -