Danh sách

International Cooperation

International Cooperation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Cooperation / Hợp Tác Quốc Tế trong Kinh tế -

Restrictive Practices

Restrictive Practices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Practices / (Các) Biện Pháp (Có Tính) Hạn Chế (Trong Công Nghiệp) trong Kinh tế -

Restrictive Practices Court

Restrictive Practices Court là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Practices Court / Toà Án  Chống Tổ Hợp, Chống Tơ-Rớt, Chống Độc Quyền trong Kinh tế -

Restrictive Scheme

Restrictive Scheme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Scheme / Kế Hoạch Hạn Chế trong Kinh tế -

Restrictive Trade Agreement

Restrictive Trade Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Trade Agreement / Thỏa Ước Mậu Dịch Hạn Chế; Điều Khoản Không Cạnh Tranh trong Kinh tế -

Resulting Trust

Resulting Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Resulting Trust / Tín Thác Mặc Nhận trong Kinh tế -

Restrictive Trade Practices Laws

Restrictive Trade Practices Laws là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Trade Practices Laws / Pháp Quy Chống Độc Quyền trong Kinh tế -

Restructure

Restructure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restructure / Cấu Trúc Lại; Sắp Xếp Lại trong Kinh tế -

Restructuring

Restructuring là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restructuring / Sự Tái Cấu Trúc trong Kinh tế -

Resume The Business (To…)

Resume The Business (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Resume The Business (To...) / Bắt Đầu Lại, Khôi Phục Công Việc Kinh Doanh trong Kinh tế -

Read-Only Memory

Read-Only Memory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Read-Only Memory / Bộ Nhớ Chỉ Đọc; Bộ Nhớ Cố Định trong Kinh tế -

IDL

IDL là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng IDL / International Date Line trong Kinh tế -

Time Of Shippment

Time Of Shippment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Shippment / Thời Gian Chở; Kỳ Hạn Trả Tiền trong Kinh tế -

Time Of Validity

Time Of Validity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Validity / Kỳ Hạn Hữu Hiệu trong Kinh tế -

Reader

Reader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reader / Bộ Đọc (Ở Máy Vi Tính) trong Kinh tế -

Readership Survey

Readership Survey là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Readership Survey / Điều Nghiên Số Độc Giả trong Kinh tế -

Time Order

Time Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Order / Quyết Lệnh Về Thời Hạn Trả Tiền, Đơn Đặt Hàng Định Kỳ trong Kinh tế -

Time On Demurrage

Time On Demurrage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time On Demurrage / Thời Gian Trễ Hạn trong Kinh tế -

Time Payment

Time Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Payment / (Sự) Trả Tiền Có Định Kỳ trong Kinh tế -

Pay To Bearer

Pay To Bearer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay To Bearer / Hãy Trả Cho Người Cầm Phiếu trong Kinh tế -