Trang chủ 2019
Danh sách
International Cooperation
International Cooperation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng International Cooperation / Hợp Tác Quốc Tế trong Kinh tế -
Restrictive Practices
Restrictive Practices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Practices / (Các) Biện Pháp (Có Tính) Hạn Chế (Trong Công Nghiệp) trong Kinh tế -
Restrictive Practices Court
Restrictive Practices Court là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Practices Court / Toà Án Chống Tổ Hợp, Chống Tơ-Rớt, Chống Độc Quyền trong Kinh tế -
Restrictive Scheme
Restrictive Scheme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Scheme / Kế Hoạch Hạn Chế trong Kinh tế -
Restrictive Trade Agreement
Restrictive Trade Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Trade Agreement / Thỏa Ước Mậu Dịch Hạn Chế; Điều Khoản Không Cạnh Tranh trong Kinh tế -
Resulting Trust
Resulting Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Resulting Trust / Tín Thác Mặc Nhận trong Kinh tế -
Restrictive Trade Practices Laws
Restrictive Trade Practices Laws là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restrictive Trade Practices Laws / Pháp Quy Chống Độc Quyền trong Kinh tế -
Restructure
Restructure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restructure / Cấu Trúc Lại; Sắp Xếp Lại trong Kinh tế -
Restructuring
Restructuring là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restructuring / Sự Tái Cấu Trúc trong Kinh tế -
Resume The Business (To…)
Resume The Business (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Resume The Business (To...) / Bắt Đầu Lại, Khôi Phục Công Việc Kinh Doanh trong Kinh tế -
Read-Only Memory
Read-Only Memory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Read-Only Memory / Bộ Nhớ Chỉ Đọc; Bộ Nhớ Cố Định trong Kinh tế -
IDL
IDL là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng IDL / International Date Line trong Kinh tế -
Time Of Shippment
Time Of Shippment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Shippment / Thời Gian Chở; Kỳ Hạn Trả Tiền trong Kinh tế -
Time Of Validity
Time Of Validity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Of Validity / Kỳ Hạn Hữu Hiệu trong Kinh tế -
Reader
Reader là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reader / Bộ Đọc (Ở Máy Vi Tính) trong Kinh tế -
Readership Survey
Readership Survey là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Readership Survey / Điều Nghiên Số Độc Giả trong Kinh tế -
Time Order
Time Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Order / Quyết Lệnh Về Thời Hạn Trả Tiền, Đơn Đặt Hàng Định Kỳ trong Kinh tế -
Time On Demurrage
Time On Demurrage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time On Demurrage / Thời Gian Trễ Hạn trong Kinh tế -
Time Payment
Time Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Time Payment / (Sự) Trả Tiền Có Định Kỳ trong Kinh tế -
Pay To Bearer
Pay To Bearer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay To Bearer / Hãy Trả Cho Người Cầm Phiếu trong Kinh tế -