Danh sách

Pay Money Into An Account (To)

Pay Money Into An Account (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay Money Into An Account (To) / Gửi Tiền Vào Một Tài Khoản trong Kinh tế -

Pay Off A Debt (To)

Pay Off A Debt (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay Off A Debt (To) / Thanh Toán Dứt Một Món Nợ trong Kinh tế -

Pay Off A Mortgage (To)

Pay Off A Mortgage (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay Off A Mortgage (To) / Thanh Tiêu Để Đương; Giải Thế Chấp trong Kinh tế -

Pay Off The Principle And Interest (To)

Pay Off The Principle And Interest (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay Off The Principle And Interest (To) / Trả Dứt Cả Vốn Lẫn Lãi trong Kinh tế -

Pay On Account (To)

Pay On Account (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay On Account (To) / Trả Tiền Khi Giao Hàng; Lãnh Hóa Giao Ngân trong Kinh tế -

Pay On Delivery

Pay On Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay On Delivery / Trả Ngay Lúc Giao Hàng trong Kinh tế -

Utilization Percent

Utilization Percent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Utilization Percent / Tỉ Lệ Phần Trăm, Bách Phân Suất Sử Dụng trong Kinh tế -

Pay On Demand (To)

Pay On Demand (To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay On Demand (To) / Trả Ngay Khi Trình Phiếu, Khi Có Yêu Cầu trong Kinh tế -

Utilize

Utilize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Utilize / Dùng; Sử Dụng; Lợi Dụng (Cái Gì) trong Kinh tế -

Pay Package

Pay Package là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pay Package / Tiền Công Trọn Gói trong Kinh tế -

Receipt And Disbursement Statement

Receipt And Disbursement Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receipt And Disbursement Statement / Bảng Thu Chi Tiền Mặt trong Kinh tế -

Recall An Order (To…)

Recall An Order (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recall An Order (To...) / Thu Hồi; Hủy Bỏ Một Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -

Recall Test

Recall Test là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recall Test / Trắc Nghiệm Hồi Ức Quảng Cáo trong Kinh tế -

Recapitalize A Company (To…)

Recapitalize A Company (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recapitalize A Company (To...) / Thay Đổi Kết Cấu Tài Chính Của Công Ty trong Kinh tế -

Non Adjustable Events (Non Adjusting Events)

Non Adjustable Events (Non Adjusting Events) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Adjustable Events (Non Adjusting Events) / Những Nghiệp Vụ Không Điều Chỉnh trong Kinh tế -

Non Business Expense Deduction

Non Business Expense Deduction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Business Expense Deduction / Khấu Trừ Chi Phí Không Thuộc Kinh Doanh trong Kinh tế -

Non Compliance

Non Compliance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Compliance / Tính Không Tuân Thủ trong Kinh tế -

Non Contribution Clause

Non Contribution Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Contribution Clause / Điều Khoản Không Đóng Góp trong Kinh tế -

Non Effective Cheque

Non Effective Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Effective Cheque / Séc Mất Hiệu Lực trong Kinh tế -

Non Cotaminous Accounting Periods

Non Cotaminous Accounting Periods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non Cotaminous Accounting Periods / Những Thời Gian Kế Toán Không Cùng Kết Thúc trong Kinh tế -