Trang chủ 2019
Danh sách
Rejection Rate
Rejection Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rejection Rate / Tỉ Lệ Phế Phẩm trong Kinh tế -
Relative Cost
Relative Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Cost / Phí Tổn Tương Đối trong Kinh tế -
Rejection Of The Goods
Rejection Of The Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rejection Of The Goods / Sư Từ Chối Không Nhận Hàng trong Kinh tế -
Relative Commodity Price
Relative Commodity Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Commodity Price / Giá Cả Hàng Hóa Tương Đối trong Kinh tế -
Rejected Cheque
Rejected Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rejected Cheque / Chi Phiếu Từ Chối Thanh Toán trong Kinh tế -
Relationship Promotion
Relationship Promotion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relationship Promotion / Cổ Động Bán Hàng Quan Hệ trong Kinh tế -
Export Port
Export Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Port / Cảng Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Relationship Marketing
Relationship Marketing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relationship Marketing / Tiếp Thị Quan Hệ trong Kinh tế -
Relationship Manager
Relationship Manager là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relationship Manager / Giám Đốc Quản Lý Xã Hội trong Kinh tế -
Relationship By Objective
Relationship By Objective là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relationship By Objective / Quan Hệ Theo Mục Tiêu trong Kinh tế -
Relative Surplus
Relative Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Surplus / Số Thặng Dư Tương Đối trong Kinh tế -
Relative Supply
Relative Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Supply / Mức Cung Tương Đối trong Kinh tế -
Relative Strength
Relative Strength là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Strength / Hệ Số Giao Hỗ; Hệ Số Bê-Ta trong Kinh tế -
Relative Purchasing Power Parity
Relative Purchasing Power Parity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Purchasing Power Parity / Bình Giá Mãi Lực Tương Đối trong Kinh tế -
Relative Price Difference
Relative Price Difference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Price Difference / Sai Biệt Giá Tương Đối trong Kinh tế -
Receiving Report
Receiving Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receiving Report / Báo Cáo Tiếp Nhận trong Kinh tế -
Relative Price
Relative Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Price / Giá Tương Đối; Tỉ Giá trong Kinh tế -
Receiving Slip
Receiving Slip là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receiving Slip / Phiếu Nhận Tiền; Chứng Từ Thu trong Kinh tế -
Relative Marginal Value
Relative Marginal Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relative Marginal Value / Giá Trị Biên Tế Tương Đối trong Kinh tế -
Receiving, Storage And Delivery
Receiving, Storage And Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receiving, Storage And Delivery / Dỡ Hàng, Trữ Hàng Và Chuyển Hàng trong Kinh tế -