Danh sách

Reimbursable Loan Agreement

Reimbursable Loan Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reimbursable Loan Agreement / Thỏa Ước Cho Vay Có Thể Hoàn Lại trong Kinh tế -

Reimbursable

Reimbursable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reimbursable / Chi Phí Có Thể Thu Hồi trong Kinh tế -

Rehypothecate

Rehypothecate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rehypothecate / Thế Chấp Lại trong Kinh tế -

Rehire

Rehire là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rehire / Thuê Lại (Nhân Viên...) trong Kinh tế -

Reinvestment Authorization Card

Reinvestment Authorization Card là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reinvestment Authorization Card / Phiếu Chấp Thuận Tái Đầu Tư trong Kinh tế -

Rehandling Charge

Rehandling Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rehandling Charge / Phí Chuyển Cất Lại; Phí Bốc Xếp Lại (Hàng Hóa) trong Kinh tế -

Reinvested Earnings

Reinvested Earnings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reinvested Earnings / Lãi Không Chia trong Kinh tế -

Rehandling

Rehandling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rehandling / Sự Tái Xử Lý trong Kinh tế -

Reimbursement

Reimbursement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reimbursement / (Sự) Hoàn Trả, Hoàn Lại trong Kinh tế -

Rehabilitation Plan

Rehabilitation Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rehabilitation Plan / Kế Hoạch Canh Tân trong Kinh tế -

Recovery Of Loss

Recovery Of Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recovery Of Loss / (Sự) Lấy Lại Những Cái Đã Mất; (Sự) Thu Hồi Tổn Thất trong Kinh tế -

Recovery Of Payment Made By Mistake

Recovery Of Payment Made By Mistake là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recovery Of Payment Made By Mistake / Sự Đòi Lại Số Không Thiếu trong Kinh tế -

Recording Tape

Recording Tape là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recording Tape / Băng Từ trong Kinh tế -

Export Promotion Department

Export Promotion Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Promotion Department / Bộ Xúc Tiến Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Export Quarantine

Export Quarantine là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Quarantine / Kiểm Dịch Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Recount (Re-count)

Recount (Re-count) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recount (Re-count) / Sự Tính Lại; Sự Đếm Lại; Tính Lại; Tính Toán Lại; Đếm Lại trong Kinh tế -

Export Quota(s)

Export Quota(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Quota(s) / Phối Ngạch Xuất Khẩu; Hạn Ngạch Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Export Quotation

Export Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Quotation / Giá Báo Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Export Rebate

Export Rebate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Rebate / Sự Hoàn Lại Thuế Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Export Reject

Export Reject là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Reject / Hàng Xuất Khẩu Trả Lại trong Kinh tế -