Danh sách

Regular Liner

Regular Liner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Liner / Tàu Chuyến (Định Kì) trong Kinh tế -

Regular Hours

Regular Hours là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Hours / Giờ Giấc Cố Định; Giờ Giấc Bình Thường trong Kinh tế -

Recurrent Profit And Loss

Recurrent Profit And Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrent Profit And Loss / Lời Lỗ Thường Xuyên trong Kinh tế -

Regular Employment

Regular Employment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Employment / Công Ăn Việc Làm Thường Xuyên trong Kinh tế -

Disbursements (Disbs)

Disbursements (Disbs) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disbursements (Disbs) / Chi Thanh Toán; Tiền ứng Chi; Giải Ngân trong Kinh tế -

Regular Haulage Service

Regular Haulage Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Haulage Service / (Dịch Vụ, Hãng) Vận Tải Đường Bộ Định Kì trong Kinh tế -

Regular Client

Regular Client là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Client / Khách Hàng Thường Xuyên; Thân Chủ; Khách Quen trong Kinh tế -

Regrating

Regrating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regrating / Sự Mua Vét trong Kinh tế -

Regressive Taxation

Regressive Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regressive Taxation / Thuế Lũy Thoái trong Kinh tế -

Regular Recourse

Regular Recourse là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Recourse / Sự Truy Sách Chính Quy trong Kinh tế -

Regular Supplier

Regular Supplier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Supplier / Người Cung Cấp Đều Đặn, Thường Kì trong Kinh tế -

Regular Staff

Regular Staff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Staff / Nhân Viên Thường Trực; Nhân Viên Chính Thức trong Kinh tế -

Regular Shipping Lines

Regular Shipping Lines là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Shipping Lines / Tuyến Tàu Biển Cố Định; Đường Biển Bình Thường trong Kinh tế -

Regulation And Control

Regulation And Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulation And Control / Quản Lý Và Giám Sát trong Kinh tế -

Regular Service

Regular Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Service / Dịch Vụ Tàu Biển Định Kì trong Kinh tế -

Regulated Tenancy

Regulated Tenancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulated Tenancy / Sự Thuê Mướn Theo Quy Định trong Kinh tế -

Regular Salary

Regular Salary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Salary / Tiền Lương Cố Định trong Kinh tế -

Regulated Price

Regulated Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulated Price / Giá Cả Quy Định trong Kinh tế -

Regular Line Vessel

Regular Line Vessel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Line Vessel / Tàu Định Kì trong Kinh tế -

Regulated Market

Regulated Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulated Market / Thị Trường Có Kiểm Soát trong Kinh tế -