Danh sách

Registered Securities

Registered Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Securities / Chứng Khoán Ghi Danh; Chứng Khoán Kí Danh trong Kinh tế -

Registration

Registration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registration / Sự Đăng Kí; Sự Vào Sổ; Việc Đăng Kí trong Kinh tế -

Registered Representative

Registered Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Representative / Người Đại Diện Chính Thức trong Kinh tế -

Registration Of (A) Trademark

Registration Of (A) Trademark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registration Of (A) Trademark / (Sự) Đăng Kí Nhãn Hiệu; (Sự) Cầu Chứng Nhãn Hiệu trong Kinh tế -

Registered Proprietor

Registered Proprietor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Proprietor / Chủ Sở Hữu Đã Ghi Vào Sổ Địa Chính trong Kinh tế -

Registered Price

Registered Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Price / Giá Đăng Kí trong Kinh tế -

Registered Office Address

Registered Office Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Office Address / Địa Cỉ Trụ Sở Đã Đăng Kí (Của Công Ty) trong Kinh tế -

Registered Land

Registered Land là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Land / Đất Có Đăng Kí trong Kinh tế -

Registered Mail

Registered Mail là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Mail / Bưu Phẩm Bảo Đảm trong Kinh tế -

Registered Office (Of The Company)

Registered Office (Of The Company) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Office (Of The Company) / Trụ Sở Đăng Kí (Của Công Ty) trong Kinh tế -

Equated Maturity

Equated Maturity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equated Maturity / Ngày Đáo Hạn Bình Quân (Của Các Phiếu Khoán)  trong Kinh tế -

Equation Method

Equation Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equation Method / Phương Pháp Cân Bằng  trong Kinh tế -

Backlog

Backlog là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Backlog / Tồn Đọng trong Kinh tế -

Registered Trademark (Registered Trade Mark)

Registered Trademark (Registered Trade Mark) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Trademark (Registered Trade Mark) / Nhãn Hiệu Đã Đăng Kí trong Kinh tế -

Backin

Backin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Backin / Bán Lại trong Kinh tế -

Registrar Of Transfers

Registrar Of Transfers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registrar Of Transfers / Viên Kế Toán Chuyển Ngân trong Kinh tế -

Backdating

Backdating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Backdating / Đề Lùi Ngày Về Trước trong Kinh tế -

Registrar

Registrar là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registrar / Nhân Viên Đăng Kí; Viên Lục Sự; Hộ Tịch Viên trong Kinh tế -

Redeemable Goods

Redeemable Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redeemable Goods / Hàng Hóa Để Thế Chấp trong Kinh tế -

Registered Shares

Registered Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Shares / Cổ Phiếu Ghi Tên; Chứng Khoán Kí Danh trong Kinh tế -