Trang chủ 2019
Danh sách
Registered Design
Registered Design là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Design / Thiết Kế Đã Đăng Kí; Mẫu Đăng Kí trong Kinh tế -
Registered Trade Names
Registered Trade Names là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Trade Names / Tên Gọi Thương Mại Đã Đăng Kí trong Kinh tế -
Registration Of Business Names Act
Registration Of Business Names Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registration Of Business Names Act / Luật Đăng Kí Tên Công Ty trong Kinh tế -
Registered Ship
Registered Ship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Ship / Tàu Có Đăng Kí trong Kinh tế -
Registration Of Business Names
Registration Of Business Names là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registration Of Business Names / (Sự) Đăng Kí Tên Công Ty trong Kinh tế -
Registered Securities
Registered Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Securities / Chứng Khoán Ghi Danh; Chứng Khoán Kí Danh trong Kinh tế -
Registration
Registration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registration / Sự Đăng Kí; Sự Vào Sổ; Việc Đăng Kí trong Kinh tế -
Registered Representative
Registered Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Representative / Người Đại Diện Chính Thức trong Kinh tế -
Registration Of (A) Trademark
Registration Of (A) Trademark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registration Of (A) Trademark / (Sự) Đăng Kí Nhãn Hiệu; (Sự) Cầu Chứng Nhãn Hiệu trong Kinh tế -
Registered Proprietor
Registered Proprietor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Proprietor / Chủ Sở Hữu Đã Ghi Vào Sổ Địa Chính trong Kinh tế -
Equalization Reserve Account
Equalization Reserve Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalization Reserve Account / Tài Khoản Dự Trữ Cân Bằng trong Kinh tế -
Equalizing Dividents
Equalizing Dividents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalizing Dividents / Cổ Tức Đều Kỳ trong Kinh tế -
Equalizing Duties
Equalizing Duties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalizing Duties / Thuế Cân Bằng (Nhập Khẩu) trong Kinh tế -
Equally Binding
Equally Binding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equally Binding / Có Sức Ràng Buộc Ngang Nhau trong Kinh tế -
Earnings After Tax
Earnings After Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Earnings After Tax / Thu Nhập, Lợi Nhuận Sau Khi Trừ Thuế trong Kinh tế -
Equated Maturity
Equated Maturity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equated Maturity / Ngày Đáo Hạn Bình Quân (Của Các Phiếu Khoán) trong Kinh tế -
Equation Method
Equation Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equation Method / Phương Pháp Cân Bằng trong Kinh tế -
Backlog
Backlog là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Backlog / Tồn Đọng trong Kinh tế -
Registered Trademark (Registered Trade Mark)
Registered Trademark (Registered Trade Mark) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Trademark (Registered Trade Mark) / Nhãn Hiệu Đã Đăng Kí trong Kinh tế -
Backin
Backin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Backin / Bán Lại trong Kinh tế -