Trang chủ 2019
Danh sách
Equity Financing
Equity Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equity Financing / Tài Trợ Bằng Vốn Cổ Phần trong Kinh tế -
E.M.C.F
E.M.C.F là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng E.M.C.F / European Monetary Cooperation Fund trong Kinh tế -
Equalization Pay
Equalization Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalization Pay / Sự Trả Lương Bình Phân, Ngang Nhau trong Kinh tế -
E.M.U
E.M.U là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng E.M.U / Economic and Monetary Union; European Monetary Union trong Kinh tế -
Redemption Date
Redemption Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redemption Date / Kỳ Hạn Hoàn Trả trong Kinh tế -
Redemption Fund
Redemption Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redemption Fund / Quỹ Hoàn Trả (Trái Khoán); Quỹ Trả Nợ trong Kinh tế -
Earnings Ceiling
Earnings Ceiling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Earnings Ceiling / Mức Lương Cao Nhất trong Kinh tế -
Register Security (To…)
Register Security (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Register Security (To...) / Đăng Kí Chứng Khoán trong Kinh tế -
Earnings Forecasts
Earnings Forecasts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Earnings Forecasts / Kết Số, Lãi Dự Kiến trong Kinh tế -
Register A Letter (To…)
Register A Letter (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Register A Letter (To...) / Gởi Bảo Đảm Một Bức Thư trong Kinh tế -
Registered Delivery
Registered Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Delivery / Có Giấy Báo Nhận trong Kinh tế -
Registered Certificate Of Shares
Registered Certificate Of Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Certificate Of Shares / Cổ Phiếu Kí Danh trong Kinh tế -
Registered Commodity Representative
Registered Commodity Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Commodity Representative / Người Đại Diện Chào Hàng Có Đăng Kí (Của Một Nhà Đại Lý Thương Mại) trong Kinh tế -
Registered Charge
Registered Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Charge / Sung Dụng Để Đương Đã Ghi Vào Sổ Đại Chính trong Kinh tế -
Registered Capital
Registered Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Capital / Vốn Đăng Kí; Vốn Danh Nghĩa, Vốn Hội trong Kinh tế -
Registered Bond
Registered Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Bond / Trái Phiếu Ghi Danh trong Kinh tế -
Registered Bill
Registered Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Bill / Phiếu Khoán Kí Danh trong Kinh tế -
Register Office
Register Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Register Office / Phòng Hộ Tịch trong Kinh tế -
Register Of Stock Transfer
Register Of Stock Transfer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Register Of Stock Transfer / Sổ Đang Kí Chuyển Nhượng Cổ Phiếu trong Kinh tế -
Register Of Ships
Register Of Ships là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Register Of Ships / Sổ Đăng Kí Tàu trong Kinh tế -