Danh sách

Remargining

Remargining là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remargining / Bổ Sung Tiền Kí Quỹ; Đặt Thêm Tiền Cọc trong Kinh tế -

Remainder Price Of Fixed Assets

Remainder Price Of Fixed Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remainder Price Of Fixed Assets / Giá Trị Còn Lại Tài Sản Cố Định trong Kinh tế -

Relief Work

Relief Work là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relief Work / Công Tác Cứu Tế Thất Nghiệp trong Kinh tế -

Relief Train

Relief Train là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relief Train / Chuyến Tàu Phụ trong Kinh tế -

Relief Shift

Relief Shift là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relief Shift / Toán, Tốp (Thợ) Thay Phiên trong Kinh tế -

Relief Fund

Relief Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relief Fund / Quỹ Cứu Tế trong Kinh tế -

Reliable Product

Reliable Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reliable Product / Hàng Đáng Tin Cậy trong Kinh tế -

Reliable Performance

Reliable Performance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reliable Performance / Tính Năng Đáng Tin Cậy trong Kinh tế -

Reliable Guarantee

Reliable Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reliable Guarantee / Sự Bảo Đảm Chắc Chắn trong Kinh tế -

Relevant Volume Range

Relevant Volume Range là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Relevant Volume Range / Phạm Vi Sản Lượng Thích Hợp trong Kinh tế -

Remission

Remission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remission / (Sự) Gởi Chuyển Tiền trong Kinh tế -

To Arrive

To Arrive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng To Arrive / Sẽ Đến Ngay; Đến Tiếp Sau; Đã Chất Hàng Xuống Tàu trong Kinh tế -

Reduce Growth In Volume

Reduce Growth In Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce Growth In Volume / Giảm Mức Tăng Trưởng Mua Bán trong Kinh tế -

To Aging

To Aging là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng To Aging / Sắp Xếp Theo Thời Gian trong Kinh tế -

Reduced Assessment

Reduced Assessment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduced Assessment / Sự Giảm Thuế trong Kinh tế -

Reduce The Output (To…)

Reduce The Output (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce The Output (To...) / Giảm Thấp Sản Lượng trong Kinh tế -

Reduce The Cost Of Living (To…)

Reduce The Cost Of Living (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce The Cost Of Living (To...) / Giảm Giá Sinh Hoạt trong Kinh tế -

Reduce Taxes (To…)

Reduce Taxes (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce Taxes (To...) / Giảm Thuế trong Kinh tế -

Reduce Prices (To…)

Reduce Prices (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce Prices (To...) / Giảm Giá trong Kinh tế -

Reduce From Evidence

Reduce From Evidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce From Evidence / Chứng Cứ Dạng Rút Gọn trong Kinh tế -