Danh sách

Replacement Time

Replacement Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replacement Time / Thời Gian Tái Cấp trong Kinh tế -

Returns Inwards Book

Returns Inwards Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returns Inwards Book / Sổ Hàng Bán Trả Lại (Bởi Khách Hàng) trong Kinh tế -

Returned Goods

Returned Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returned Goods / Hàng Trả Lại; Hàng Không Bán Được trong Kinh tế -

Replevin Bond

Replevin Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replevin Bond / Khế Ước Bảo Chứng trong Kinh tế -

Returned Letter Office

Returned Letter Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returned Letter Office / Phòng Thư Trả trong Kinh tế -

Returns Onwards

Returns Onwards là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returns Onwards / Hàng Mua Bị Trả Lại trong Kinh tế -

Payment Against Documents Through Collection

Payment Against Documents Through Collection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payment Against Documents Through Collection / Trả Tiền Nhờ Thu Theo Chứng Từ trong Kinh tế -

Replacement Value Of Fixed Assets

Replacement Value Of Fixed Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replacement Value Of Fixed Assets / Giá Khôi Phục Tài Sản Cố Định trong Kinh tế -

Payment For Honour

Payment For Honour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payment For Honour / (Sự) Trả Tiền Vì Danh Dự Trả Tiền Can Thiệp trong Kinh tế -

Returns Outwards Book

Returns Outwards Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returns Outwards Book / Sổ Hàng Mua Lại (Bởi Người Cung Cấp) trong Kinh tế -

Return Sale Memo

Return Sale Memo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Sale Memo / Giấy Báo Trả Lại Hàng trong Kinh tế -

Repeat Buying

Repeat Buying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repeat Buying / Việc Mua Đều Đặn; Sự Mua Lại trong Kinh tế -

Return Shipping Order

Return Shipping Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Shipping Order / Vận Đơn Trả Lại Hàng trong Kinh tế -

Return Ticket

Return Ticket là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Ticket / Vé Khứ Hồi trong Kinh tế -

Repeat Demand

Repeat Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repeat Demand / Nhu Cầu Lặp Lại trong Kinh tế -

Returned Bill

Returned Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returned Bill / Phiếu Khoán Trả Lại trong Kinh tế -

Replacement Market(s)

Replacement Market(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replacement Market(s) / Thị Trường Sản Phẩm Thay Thế trong Kinh tế -

Returned Books

Returned Books là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returned Books / Sách Trả Lại; Sách Không Bán Được; Sách Ế trong Kinh tế -

Replacement Cost Accounting

Replacement Cost Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replacement Cost Accounting / Kế Toán Chi Phí Thay Thế trong Kinh tế -

Returned Cheque

Returned Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Returned Cheque / Chi Phiếu Bị Trả Lại trong Kinh tế -