Trang chủ 2019
Danh sách
Total Population
Total Population là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Total Population / Tổng Dân Số trong Kinh tế -
Tokyo Round Of Trade Negotiation
Tokyo Round Of Trade Negotiation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tokyo Round Of Trade Negotiation / Vòng Đàm Phán Thương Mại ở Tokyo trong Kinh tế -
Tokyo Interbank Offered Rate
Tokyo Interbank Offered Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tokyo Interbank Offered Rate / Suất Cho Vay Liên Ngân Hàng Tokyo trong Kinh tế -
Tolerable Error
Tolerable Error là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tolerable Error / Sai Lầm Có Thể Bỏ Qua trong Kinh tế -
Toll Call
Toll Call là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Toll Call / Sự Gọi Điện Thoại Đường Dài (Phải Trả Tiền) trong Kinh tế -
Tom/Next
Tom/Next là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tom/Next / Ngày Mai Ngày Kia trong Kinh tế -
Top Loading Container
Top Loading Container là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Top Loading Container / Công-Ten-Nơ Kiểu Mui Trần trong Kinh tế -
Total Loss Only
Total Loss Only là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Total Loss Only / Chỉ Bảo Hiểm Mất Toàn Bộ Một Phần trong Kinh tế -
Revenue Source
Revenue Source là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revenue Source / Nguồn Thu Nhập trong Kinh tế -
Revenue Stamp
Revenue Stamp là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revenue Stamp / Tem Thuế trong Kinh tế -
Reproductive Debt
Reproductive Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reproductive Debt / Nợ Có Sức Tái Sinh Lợi trong Kinh tế -
Revenue Sharing
Revenue Sharing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Revenue Sharing / Chia Phần Thu Nhập trong Kinh tế -
Reputation
Reputation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reputation / Thanh Danh; Uy Tín trong Kinh tế -
Reversal Of Entries
Reversal Of Entries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reversal Of Entries / Sự Đảo Ngược (Các) Khoản Bút Toán trong Kinh tế -
Repurchase Agreement
Repurchase Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repurchase Agreement / Hợp Đồng Mua Lại; Thỏa Hiệp Mua Lại trong Kinh tế -
Total Profit And Loss
Total Profit And Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Total Profit And Loss / Tổng Lời Lỗ trong Kinh tế -
Reproductive Investment Of Capital
Reproductive Investment Of Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reproductive Investment Of Capital / Đầu Tư Tái Sản Xuất trong Kinh tế -
Repudiate A Debt (To…)
Repudiate A Debt (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repudiate A Debt (To...) / Không Chịu Trả Một Món Nợ; Chối Nợ trong Kinh tế -
Repudiation Of Claims
Repudiation Of Claims là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repudiation Of Claims / Không Chịu Trả Bồi Thường; Từ Chối Đòi Bồi Thường trong Kinh tế -
Repurchasable
Repurchasable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repurchasable / Có Thể Mua Lại Lần Nữa trong Kinh tế -