Danh sách

Wide Price

Wide Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wide Price / Chênh Lệch Giá Lớn trong Kinh tế -

Wide Range Of Articles

Wide Range Of Articles là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wide Range Of Articles / Nhiều Điều Khoản trong Kinh tế -

Wide-Body Aircraft

Wide-Body Aircraft là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wide-Body Aircraft / Phi Cơ Phản Lực Thân Rộng trong Kinh tế -

Widening Of Capital

Widening Of Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Widening Of Capital / Sự Mở Rộng Vốn trong Kinh tế -

Wider-Range Securities

Wider-Range Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wider-Range Securities / Chứng Khoán Nhiều Rủi Ro Hơn trong Kinh tế -

Wide-Ranging

Wide-Ranging là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wide-Ranging / Trên Phạm Vi Rộng trong Kinh tế -

Widower’s Benefits

Widower's Benefits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Widower's Benefits / Tiền Cấp Dưỡng Đàn Ông Góa Vợ trong Kinh tế -

Widow’s Pension

Widow's Pension là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Widow's Pension / Tiền Cấp Dưỡng Quả Phụ trong Kinh tế -

Working Papers

Working Papers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Working Papers / Giấy Tờ Làm Việc trong Kinh tế -

Wife’s Earned Income Allowance

Wife's Earned Income Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wife's Earned Income Allowance / (Mức) Giảm; Miễn Thuế Thu Nhập Của Người Vợ trong Kinh tế -

Wholesaling

Wholesaling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wholesaling / Việc Buôn Sỉ; Nghề Buôn Sỉ trong Kinh tế -

Withdrawal Settlement

Withdrawal Settlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Withdrawal Settlement / Quyết Toán Tiền Nong Khi Thôi Việc trong Kinh tế -

Withdraw

Withdraw là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Withdraw / Rút (Tiền); Rút Về; Thu Hồi trong Kinh tế -

Within-Grade Salary Increments

Within-Grade Salary Increments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Within-Grade Salary Increments / Sự Tăng Lương Theo Cấp Bậc trong Kinh tế -

Within The Prescribed Time

Within The Prescribed Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Within The Prescribed Time / Trong Thời Hạn Quy Định trong Kinh tế -

Without-Profits Policy

Without-Profits Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Without-Profits Policy / Đơn Bảo Hiểm Không Chia Lãi trong Kinh tế -

Work-In

Work-In là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work-In / Sự Tự Sản Xuất Và Quản Lý Của Công Nhân trong Kinh tế -

Worker Participation

Worker Participation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Worker Participation / Sự Tham Gia Quản Lý Của Công Nhân trong Kinh tế -

Work In Process Inventory

Work In Process Inventory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work In Process Inventory / Hàng Trữ Đang Chế Tạo trong Kinh tế -

Work In Process

Work In Process là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Work In Process / Hàng Đang Làm; Sản Phẩm Đang Chế Tạo trong Kinh tế -