Trang chủ 2019
Danh sách
Trade Discount
Trade Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Discount / Chiết Khấu Bán Sỉ; Chiếu Khấu Thương Mại; Chiết Khấu Đồng Nghiệp trong Kinh tế -
Trade Directory
Trade Directory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Directory / Danh Bạ Thương Mại; Niên Giám Thương Mại trong Kinh tế -
Payback Period
Payback Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payback Period / Thời Gian Hoàn Vốn trong Kinh tế -
Right-To-Work Law
Right-To-Work Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right-To-Work Law / Luật Bảo Đảm Quyền Làm Việc trong Kinh tế -
Trade Discrimination
Trade Discrimination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Discrimination / (Sự) Phân Biệt Đối Xử Mậu Dịch trong Kinh tế -
Payback Period Method
Payback Period Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payback Period Method / Phương Pháp Xác Định Thời Gian Hoàn Vốn trong Kinh tế -
Rigid Wages
Rigid Wages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rigid Wages / Tiền Lương Cứng Nhắc trong Kinh tế -
Trade Bills
Trade Bills là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Bills / Phiếu Khoán Thương Mại; Thương Phiếu trong Kinh tế -
Trade Expansion Act
Trade Expansion Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Expansion Act / Dự Luật Khếch Trương Mậu Dịch (Năm 1962) trong Kinh tế -
Rim Country
Rim Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rim Country / Các Nước Công Nghiệp Mới trong Kinh tế -
Trade Credit On Exports
Trade Credit On Exports là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Credit On Exports / Tín Dụng (Mậu Dịch) Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Right To Work
Right To Work là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right To Work / Quyền Làm Việc; Quyền Có Công Ăn Việc Làm trong Kinh tế -
Trade Creditor
Trade Creditor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Creditor / Chủ Nợ Thương Mại; Khách Bán Hàng trong Kinh tế -
Trade Customs
Trade Customs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Customs / Tập Quán Thương Mại trong Kinh tế -
Rightful Claimant
Rightful Claimant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rightful Claimant / Người Hưởng Quyền; Người Thụ Quyền trong Kinh tế -
Trade Cycle
Trade Cycle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Cycle / Chu Kỳ Thương Nghiệp; Chu Kỳ Kinh Tế trong Kinh tế -
Trade Circles
Trade Circles là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Circles / Giới Thương Nghiệp; Thương Giới trong Kinh tế -
Rightful Owner
Rightful Owner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rightful Owner / Chủ Sở Hữu Hợp Pháp trong Kinh tế -
Right To Claim
Right To Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Right To Claim / Quyền Đòi Bồi Thường trong Kinh tế -
Trade Data Bank
Trade Data Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Data Bank / Ngân Hàng Dữ Liệu Mậu Dịch (Của Hội Nghị Mậu Dịch Và Phát Triển Của Liên Hiệp Quốc) trong Kinh tế -