Danh sách

Per Diem Allowance

Per Diem Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Diem Allowance / Trợ Cấp Chi Dùng Hàng Ngày trong Kinh tế -

Rescheduling Of Payment

Rescheduling Of Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescheduling Of Payment / (Việc) Định Lại Biểu; Phân Chia Lại; Sắp Đặt Hạn Kì Hạn Trả Tiền trong Kinh tế -

Statements Of Retained Earning

Statements Of Retained Earning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Statements Of Retained Earning / Báo Cáo Lợi Nhuận Để Lại trong Kinh tế -

Per Rail

Per Rail là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Rail / Chở Bằng Đường Xe Lửa trong Kinh tế -

Per Ton

Per Ton là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Ton / Mỗi Tấn trong Kinh tế -

Percent

Percent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Percent / Phần Trăm trong Kinh tế -

Research And Development Department

Research And Development Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Research And Development Department / Bộ Phận, Phòng, Ban Nghiên Cứu Và Phát Triển trong Kinh tế -

Percentage

Percentage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Percentage / Tỷ Lệ Phần Trăm, Hoa Hồng Mức Khấu Trừ, Mức Lỗ Hay Lãi, Tỷ Phần Nói Chung trong Kinh tế -

State-owned

State-owned là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State-owned / Quốc Hữu Hóa; Thuộc Sở Hữu Nhà Nước trong Kinh tế -

Research And Development

Research And Development là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Research And Development / Nghiên Cứu Và Phát Triển trong Kinh tế -

Trade Year

Trade Year là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trade Year / Năm Mậu Dịch trong Kinh tế -

Long Hundred

Long Hundred là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long Hundred / Trăm Dài trong Kinh tế -

Privately-Held Company

Privately-Held Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Privately-Held Company / (Một) Công Ty Tư Nhân trong Kinh tế -

Privately-Own Company

Privately-Own Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Privately-Own Company / Công Ty Tư Nhân, Tư Doanh trong Kinh tế -

Privately Arranged Bank Loans

Privately Arranged Bank Loans là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Privately Arranged Bank Loans / Khoản Vay Ngân Hàng Của Tư Nhân Dàn Xếp trong Kinh tế -

Privatization

Privatization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Privatization / Tư Doanh Hóa; Tư Hữu Hóa; Tư Nhân Hóa (Công Thương Nghiệp) trong Kinh tế -

Privatize (v.)

Privatize (v.) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Privatize (v.) / Tư Hữu Hóa, Tư Nhân Hóa trong Kinh tế -

Privilege

Privilege là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Privilege / Đặc Quyền (Sự) Ưu Đãi; Quyền Mua Thêm Ưu Đãi (Đối Với Cổ Phiếu Công Ty) trong Kinh tế -

Privilege Leave

Privilege Leave là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Privilege Leave / Kỳ Nghỉ Có Lương trong Kinh tế -

Privileged Allocation Of Insurance To Stockholders

Privileged Allocation Of Insurance To Stockholders là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Privileged Allocation Of Insurance To Stockholders / Quyền Nhận Mua Ưu Tiên Của Cổ Đông trong Kinh tế -