Trang chủ 2019
Danh sách
State Secretary
State Secretary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Secretary / [Mỹ] Bộ Trưởng Bộ Ngoại Giao trong Kinh tế -
Traffic Count(s)
Traffic Count(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Traffic Count(s) / Sự Đếm (Người, Xe Cộ) Lưu Thông trong Kinh tế -
Traffic Department
Traffic Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Traffic Department / Phòng Giao Thông; Phòng Vận Tải (Trong Một Xí Nghiệp); Phòng Kinh Doanh trong Kinh tế -
Main Budget
Main Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Main Budget / Ngân Sách Chính; Tổng Ngân Sách trong Kinh tế -
State Socialism
State Socialism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Socialism / Chủ Nghĩa Xã Hội Nhà Nước trong Kinh tế -
State Trading Coporation
State Trading Coporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Trading Coporation / Công Ty Mậu Dịch Quốc Doanh trong Kinh tế -
Main Body
Main Body là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Main Body / Vỏ Tàu; Thân Tàu trong Kinh tế -
Traffic Growth Rate
Traffic Growth Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Traffic Growth Rate / Mức Tăng Trưởng Của Lượng Vận Tải trong Kinh tế -
Main Books
Main Books là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Main Books / (Những) Sổ Sách Chính trong Kinh tế -
State Trading
State Trading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng State Trading / Mậu Dịch Quốc Doanh trong Kinh tế -
Probate Price
Probate Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Probate Price / Giá Cổ Phiếu Để Đánh Thuế Di Sản (Khi Người Chủ Qua Đời) trong Kinh tế -
Probate Value
Probate Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Probate Value / Giá Trị Di Sản trong Kinh tế -
Probative Evidence
Probative Evidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Probative Evidence / Giấy Tờ Minh Chứng trong Kinh tế -
Probative Instrument
Probative Instrument là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Probative Instrument / Văn Bản Chính Thức trong Kinh tế -
Probing Techniques
Probing Techniques là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Probing Techniques / (Các) Kỹ Thuật Thăm Dò trong Kinh tế -
Problem
Problem là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Problem / Vấn Đề; Vấn Đề Nan Giải trong Kinh tế -
Problem Analysis
Problem Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Problem Analysis / Phân Tích Vấn Đề trong Kinh tế -
Problem Customer
Problem Customer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Problem Customer / (Một) Khách Hàng Khó Khăn trong Kinh tế -
Reregistration
Reregistration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reregistration / Sự Tái Đăng Kí; Sự Đăng Kí Lại trong Kinh tế -
Main Account
Main Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Main Account / (Mục) Tài Khoản Chính trong Kinh tế -