Trang chủ 2019
Danh sách
Permanent Full-time Contract
Permanent Full-time Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Permanent Full-time Contract / Hợp Đồng Làm Việc Toàn Thời Gian Không Xác Định trong Kinh tế -
Rescind A Law (To…)
Rescind A Law (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescind A Law (To...) / Bãi Bỏ Một Đạo Luật trong Kinh tế -
Maintenance Overhaul
Maintenance Overhaul là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maintenance Overhaul / Đại Tu trong Kinh tế -
Per Package
Per Package là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Package / Mỗi Kiện; Mỗi Gói trong Kinh tế -
Maintenance Price
Maintenance Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maintenance Price / (Mức) Giá Duy Trì trong Kinh tế -
Per Post
Per Post là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Post / Qua Đường Bưu Điện trong Kinh tế -
Maintenance Programme
Maintenance Programme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maintenance Programme / Kế Hoạch Bảo Trì trong Kinh tế -
Institute
Institute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Institute / Viện; Học Viện; Học Hội; Hiệp Hội; Cơ Quan trong Kinh tế -
Limited Express
Limited Express là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Limited Express / Chuyến Xe Tốc Hành Đặc Biệt trong Kinh tế -
Periodic Stock Control
Periodic Stock Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Periodic Stock Control / Kiểm Soát Hàng Trữ Kho Định Kỳ trong Kinh tế -
Rescission
Rescission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescission / Giải Hiệu; Hủy Bỏ trong Kinh tế -
Per Procurationem
Per Procurationem là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Procurationem / [Ltinh] Theo Quyền Được Ủy Nhiệm; Do Ủy Quyền; Ký Thay; Thừa Ủy Nhiệm; Thừa Lệnh trong Kinh tế -
Periodic Payment Accumulating to 1
Periodic Payment Accumulating to 1 là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Periodic Payment Accumulating to 1 / (Sự) Trả Tiền Theo Mức Quy Định Từng Kỳ Có Giá Trị Sau Cùng Là 1 trong Kinh tế -
Periodic Payment With Present Value Of 1
Periodic Payment With Present Value Of 1 là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Periodic Payment With Present Value Of 1 / (Sự) Trả Tiền Theo Mức Quy Định Từng Kỳ Với Giá Trị Hiện Tại Là 1 trong Kinh tế -
Rescind
Rescind là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescind / Bãi Bỏ; Hủy Bỏ; Thủ Tiêu; Tuyên Bố Vô Hiệu trong Kinh tế -
Stated Value
Stated Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stated Value / [Mỹ] Giá Trị Thiết Định trong Kinh tế -
Per Man Hour
Per Man Hour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Man Hour / Mỗi Giờ-Người (Mỗi Giờ Làm Việc Của Một Người) trong Kinh tế -
Minimum Wage Laws
Minimum Wage Laws là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Minimum Wage Laws / Luật Tiền Lương Tối Thiểu trong Kinh tế -
Rescind A Contract (To…)
Rescind A Contract (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescind A Contract (To...) / Hủy Bỏ Một Hợp Đồng; Giải Hiệu Một Khế Ước trong Kinh tế -
Statements Of Financial Accounting Standards (Sfas)
Statements Of Financial Accounting Standards (Sfas) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Statements Of Financial Accounting Standards (Sfas) / Thông Báo Về Các Khái Niệm Tài Chính Kế Toán trong Kinh tế -