Danh sách

Permanent Full-time Contract

Permanent Full-time Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Permanent Full-time Contract / Hợp Đồng Làm Việc Toàn Thời Gian Không Xác Định trong Kinh tế -

Rescind A Law (To…)

Rescind A Law (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescind A Law (To...) / Bãi Bỏ Một Đạo Luật trong Kinh tế -

Maintenance Overhaul

Maintenance Overhaul là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maintenance Overhaul / Đại Tu trong Kinh tế -

Per Package

Per Package là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Package / Mỗi Kiện; Mỗi Gói trong Kinh tế -

Maintenance Price

Maintenance Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maintenance Price / (Mức) Giá Duy Trì trong Kinh tế -

Per Post

Per Post là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Post / Qua Đường Bưu Điện trong Kinh tế -

Maintenance Programme

Maintenance Programme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maintenance Programme / Kế Hoạch Bảo Trì trong Kinh tế -

Institute

Institute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Institute / Viện; Học Viện; Học Hội; Hiệp Hội; Cơ Quan trong Kinh tế -

Limited Express

Limited Express là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Limited Express / Chuyến Xe Tốc Hành Đặc Biệt trong Kinh tế -

Periodic Stock Control

Periodic Stock Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Periodic Stock Control / Kiểm Soát Hàng Trữ Kho Định Kỳ trong Kinh tế -

Rescission

Rescission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescission / Giải Hiệu; Hủy Bỏ trong Kinh tế -

Per Procurationem

Per Procurationem là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Procurationem / [Ltinh] Theo Quyền Được Ủy Nhiệm; Do Ủy Quyền; Ký Thay; Thừa Ủy Nhiệm; Thừa Lệnh trong Kinh tế -

Periodic Payment Accumulating to 1

Periodic Payment Accumulating to 1 là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Periodic Payment Accumulating to 1 / (Sự) Trả Tiền Theo Mức Quy Định Từng Kỳ Có Giá Trị Sau Cùng Là 1 trong Kinh tế -

Periodic Payment With Present Value Of 1

Periodic Payment With Present Value Of 1 là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Periodic Payment With Present Value Of 1 / (Sự) Trả Tiền Theo Mức Quy Định Từng Kỳ Với Giá Trị Hiện Tại Là 1 trong Kinh tế -

Rescind

Rescind là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescind / Bãi Bỏ; Hủy Bỏ; Thủ Tiêu; Tuyên Bố Vô Hiệu trong Kinh tế -

Stated Value

Stated Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stated Value / [Mỹ] Giá Trị Thiết Định trong Kinh tế -

Per Man Hour

Per Man Hour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Per Man Hour / Mỗi Giờ-Người (Mỗi Giờ Làm Việc Của Một Người) trong Kinh tế -

Minimum Wage Laws

Minimum Wage Laws là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Minimum Wage Laws / Luật Tiền Lương Tối Thiểu trong Kinh tế -

Rescind A Contract (To…)

Rescind A Contract (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rescind A Contract (To...) / Hủy Bỏ Một Hợp Đồng; Giải Hiệu Một Khế Ước trong Kinh tế -

Statements Of Financial Accounting Standards (Sfas)

Statements Of Financial Accounting Standards (Sfas) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Statements Of Financial Accounting Standards (Sfas) / Thông Báo Về Các Khái Niệm Tài Chính Kế Toán trong Kinh tế -