Trang chủ 2019
Danh sách
Phone Card
Phone Card là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Phone Card / Thẻ (Gọi) Điện Thoại trong Kinh tế -
Round down
Round down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Round down / Bớt Đi Phần Lẻ Cho Tròn Số; Làm Tròn Số trong Kinh tế -
Photocopy
Photocopy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Photocopy / Bản Sao Chụp; Bản Chụp Phô-Tô; Sao Chụp; In Phô-Tô; Chụp Phô-Tô trong Kinh tế -
Physical
Physical là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Physical / (Thuộc Về) Vật Chất; Vật Thực; Hữu Hình; Thực Thể trong Kinh tế -
Sabbatical Year
Sabbatical Year là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sabbatical Year / Năm Nghỉ Phép Theo Chế Độ trong Kinh tế -
Sabotage
Sabotage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sabotage / Sự Phá Hại Ngầm; Âm Mưu Phá Hoại; Hành Động Phá Hoại trong Kinh tế -
Sack
Sack là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sack / Túi Đựng; Bao Bì; (Sự) Sa Thải trong Kinh tế -
Pertinent Cost
Pertinent Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pertinent Cost / Phí Tổn Thích Đáng trong Kinh tế -
Perverse Migration
Perverse Migration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Perverse Migration / (Sự) Di Cư Vô Lý (Của Người Lao Động Từ Chỗ Có Thu Nhập Tốt Sang Chỗ Có Thu Nhập Thấp Hơn) trong Kinh tế -
Peseta
Peseta là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Peseta / Đồng Pexeta (Đơn Vị Tiền Tệ Chính Của Tây Ban Nha) trong Kinh tế -
Sacking
Sacking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sacking / Sự Sa Thải trong Kinh tế -
Peremptory Statute
Peremptory Statute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Peremptory Statute / Đạo Luật Có Tính Bắt Buộc trong Kinh tế -
Sacrifice
Sacrifice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sacrifice / Sự Bán Lỗ; Bán Lỗ trong Kinh tế -
Safe Berth
Safe Berth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Safe Berth / Chỗ Đậu An Toàn trong Kinh tế -
Safe
Safe là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Safe / Tủ Sắt; Tủ Đựng Tiền; Két An Toàn; An Toàn; Không Nguy Hiểm; Dè Dặt; Thận Trọng trong Kinh tế -
Safe Arrival
Safe Arrival là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Safe Arrival / (Sự) Đến Nơi An Toàn trong Kinh tế -
Safe Custody
Safe Custody là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Safe Custody / Sự Cất Giữ An Toàn; Kho An Toàn; Dịch Vụ Cất Giữ An Toàn trong Kinh tế -
Safe Deposit
Safe Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Safe Deposit / Sự Gởi Giữ An Toàn Vào Tủ Sắt trong Kinh tế -
Safe Estimate
Safe Estimate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Safe Estimate / Sự Ước Lượng Thận Trọng trong Kinh tế -
Safe Working Load
Safe Working Load là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Safe Working Load / Lượng Cẩu An Toàn trong Kinh tế -