Danh sách

Major Casualty

Major Casualty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Casualty / Tai Nạn Nghiêm Trọng trong Kinh tế -

Precarriage

Precarriage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precarriage / Cước Phí Trả Trước trong Kinh tế -

Precatory Trust

Precatory Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precatory Trust / Di Tặng Khẩn Nguyện trong Kinh tế -

Major Collective Bargaining

Major Collective Bargaining là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Collective Bargaining / Cuộc Đàm Phán Tập Thể Chủ Yếu trong Kinh tế -

Major Crisis

Major Crisis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Crisis / (Một) Cuộc Khủng Hoảng Nghiêm Trọng, Rộng Lớn trong Kinh tế -

Precautionary Demand For Money

Precautionary Demand For Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precautionary Demand For Money / Mức Cầu Tiền Dự Phòng trong Kinh tế -

Precedent

Precedent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precedent / Tiền Lệ trong Kinh tế -

Precautionary Saving

Precautionary Saving là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precautionary Saving / Tiết Kiệm Dự Phòng trong Kinh tế -

Major Critical Component

Major Critical Component là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Critical Component / Bộ Phận Then Chốt Chủ Yếu trong Kinh tế -

Marginal Propensity To Import

Marginal Propensity To Import là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Propensity To Import / Khuynh Hướng Nhập Khẩu Biên Tế trong Kinh tế -

Marginal Productivity Wage Theory

Marginal Productivity Wage Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Productivity Wage Theory / Lý Thuyết Tiền Lương Dựa Trên Năng Suất Lao Động Biên Tế trong Kinh tế -

Pre-Funding

Pre-Funding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pre-Funding / Sự Cấp Vốn Trước trong Kinh tế -

Practice Development

Practice Development là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Practice Development / Phát Triển Thị Trường Khách Hàng trong Kinh tế -

Practitioner

Practitioner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Practitioner / Người Hành Nghề (Kế Toán, Ngân Hàng, Bảo Hiểm, Quảng Cáo, Luật Sư, Bác Sĩ...) trong Kinh tế -

Pragmatism

Pragmatism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pragmatism / Chủ Nghĩa Thực Dụng trong Kinh tế -

Practique

Practique là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Practique / [Pháp] Giấy Thông Hành Miễn Dịch (Của Tàu Buôn); Giấy Kiểm Dịch Nhập Khẩu trong Kinh tế -

Pre-Entry

Pre-Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pre-Entry / (Việc) Khai Hải Quan Trước trong Kinh tế -

Pre-Sales Service

Pre-Sales Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pre-Sales Service / Dịch Vụ Trước Khi Bán trong Kinh tế -

Pre Audit

Pre Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pre Audit / Kiểm Toán Trước (Tiền Kiểm) trong Kinh tế -

Precious Metal

Precious Metal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precious Metal / Kim Loại Quý trong Kinh tế -