Danh sách

Preliminary Enquiries

Preliminary Enquiries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preliminary Enquiries / (Những) Điều Tra Sơ Bộ (Trước Khi Ký Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Preceding Endorser

Preceding Endorser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preceding Endorser / Người Ký Hậu Trước trong Kinh tế -

Major Currencies

Major Currencies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Currencies / (Các) Đồng Tiền Chủ Yếu trong Kinh tế -

Preceding Year Basis

Preceding Year Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preceding Year Basis / Cơ Sở Năm Trước trong Kinh tế -

Major Decision

Major Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Decision / Quyết Định Chính trong Kinh tế -

Precept

Precept là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precept / Huấn Lệnh, Lệnh, Quy Tắc (Kỹ Thuật), Phương Án trong Kinh tế -

Preacquisition Profit

Preacquisition Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preacquisition Profit / Lợi Nhuận Trước Khi Thôn Tính trong Kinh tế -

Preaudit (Pre-Audit)

Preaudit (Pre-Audit) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preaudit (Pre-Audit) / (Sự) Kiểm Soát Trước, Tiền Thẩm Tra trong Kinh tế -

Prebilling

Prebilling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prebilling / Sự Làm Trước Hóa Đơn trong Kinh tế -

Major Casualty

Major Casualty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Casualty / Tai Nạn Nghiêm Trọng trong Kinh tế -

Major Equipment

Major Equipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Equipment / Thiết Bị Chính trong Kinh tế -

Major Brand(s)

Major Brand(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Brand(s) / Nhãn Hiệu Lớn, Nổi Tiếng trong Kinh tế -

Precision

Precision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precision / Sự Chính Xác trong Kinh tế -

Preamble

Preamble là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preamble / Lời Mào Đầu (Pháp Quy, Hợp Đồng,...) trong Kinh tế -

Major Executive

Major Executive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Major Executive / Nhân Viên Điều Hành Cấp Cao trong Kinh tế -

Precautionary Unemployment

Precautionary Unemployment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precautionary Unemployment / Thất Nghiệp Dự Phòng trong Kinh tế -

Precision Tool

Precision Tool là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Precision Tool / Dụng Cụ Tinh Xác trong Kinh tế -

Marginal Productivity Theory Of Distribution

Marginal Productivity Theory Of Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Productivity Theory Of Distribution / Lý Thuyết Phân Phối Dựa Trên Sức Sản Xuất Biên Tế trong Kinh tế -

Prefinancing

Prefinancing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Prefinancing / Sự Cấp Vốn Trước trong Kinh tế -

Marginal Productivity Wage Theory

Marginal Productivity Wage Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marginal Productivity Wage Theory / Lý Thuyết Tiền Lương Dựa Trên Năng Suất Lao Động Biên Tế trong Kinh tế -