Danh sách

Plurality

Plurality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Plurality / Sự Kiêm Nhiệm; Đa Số Tương Đối trong Kinh tế -

Status Information

Status Information là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Status Information / Tin Tức Thương Mại trong Kinh tế -

Plurality Consultation

Plurality Consultation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Plurality Consultation / Hiệp Thương Đa Phương trong Kinh tế -

Plus

Plus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Plus / Thêm, Cộng trong Kinh tế -

Status Of Contributions

Status Of Contributions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Status Of Contributions / Tình Hình Đóng Hội Phí trong Kinh tế -

Plus For Ad

Plus For Ad là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Plus For Ad / Chỉ Số Hiệu Quả Phụ Của Quảng Cáo trong Kinh tế -

Status Inquiry

Status Inquiry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Status Inquiry / (Sự) Điều Tra Về Hiện Tình Tài Chánh (Để Đánh Giá Khả Năng Chi Trả Của Công Ty) trong Kinh tế -

Plus One Vote For Each Share Subcribed

Plus One Vote For Each Share Subcribed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Plus One Vote For Each Share Subcribed / Thêm Một Phiếu Cho Mỗi Cổ Phần Đã Nhận Mua trong Kinh tế -

Status Of Funds

Status Of Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Status Of Funds / Tình Trạng Quy trong Kinh tế -

Status Of Persons

Status Of Persons là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Status Of Persons / Tư Cách trong Kinh tế -

Play

Play là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Play / Tiền Công, Tiền Lương, Lương Bổng, Trả (Tiền), Chi Trả, Thanh Toán, Đóng, Nộp trong Kinh tế -

PLS

PLS là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng PLS / Please trong Kinh tế -

Stop Loss

Stop Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stop Loss / Lệnh ủy Thác Ngăn Ngừa Tổn Thất; Lệnh "Tránh Thiệt Hại" trong Kinh tế -

Plug

Plug là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Plug / Quảng Cáo Trong Tiết Mục Truyền Thanh, Sự Tuyên Truyền Rùm Beng Bằng Quảng Cáo (Cho Một Sản Phẩm), Quảng Cáo Liên Tiếp trong Kinh tế -

Playable At Sight

Playable At Sight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Playable At Sight / Trả Ngay Khi Trình Phiếu trong Kinh tế -

Play The Market (To…)

Play The Market (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Play The Market (To...) / Thao Túng Thị Trường (Thường Chỉ Thị Trường Cổ Phiếu) trong Kinh tế -

Playable At Maturity

Playable At Maturity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Playable At Maturity / Phải Trả Đúng Kỳ Hạn trong Kinh tế -

Stop Over

Stop Over là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stop Over / Tạm Dừng Dọc Đường trong Kinh tế -

Staff Shares

Staff Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Staff Shares / Cổ Phần Công Nhân Viên trong Kinh tế -

Staff Spokesperson

Staff Spokesperson là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Staff Spokesperson / Người Phát Ngôn Của Công Nhân Viên trong Kinh tế -