Trang chủ 2019
Danh sách
Maritime Lien
Maritime Lien là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maritime Lien / Quyền Lưu Giữ Theo Luật Hàng Hải (Đối Với Tài Sản Của Một Tàu Biển); Quyền Ưu Tiên Được Bồi Thường Trên Biển trong Kinh tế -
Maritime Loan
Maritime Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maritime Loan / Khoản Cho Vay Mạo Hiểm trong Kinh tế -
Maritime Mortgage
Maritime Mortgage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maritime Mortgage / Thế Chấp Theo Luật Thương Mại Hàng Hải trong Kinh tế -
Maritime Nation
Maritime Nation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maritime Nation / Nước Ven Biển trong Kinh tế -
Maritime Power
Maritime Power là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maritime Power / Cường Quốc Ven Biển trong Kinh tế -
Maritime Transportation Insurance
Maritime Transportation Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Maritime Transportation Insurance / Bảo Hiểm Vận Tải Biển trong Kinh tế -
Marine Insurance Broker
Marine Insurance Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marine Insurance Broker / Người Môi Giới Bảo Hiểm Đường Biển trong Kinh tế -
Marine Insurance Company
Marine Insurance Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marine Insurance Company / Công Ty Bảo Hiểm Đường Biển trong Kinh tế -
Marine Insurance Policy
Marine Insurance Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marine Insurance Policy / Đơn Bảo Hiểm Vận Tải Biển trong Kinh tế -
Marine Insurance Premium
Marine Insurance Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marine Insurance Premium / Phí Bảo Hiểm Vận Tải Biển; Phí Bảo Hiểm Đường Biển trong Kinh tế -
Stabilize A Currency (To…)
Stabilize A Currency (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stabilize A Currency (To…) / Ổn Định Tiền Tệ trong Kinh tế -
Marital Status
Marital Status là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marital Status / Tình Trạng Gia Đình; Hộ Tịch trong Kinh tế -
Stabilize Prices (To…)
Stabilize Prices (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stabilize Prices (To…) / Ổn Định Vật Giá trong Kinh tế -
Stabilize Bond
Stabilize Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stabilize Bond / Trái Khoán Ổn Định Theo Giá Trị Tiền Tệ trong Kinh tế -
Stabilize A Security
Stabilize A Security là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stabilize A Security / Ổn Định Giá Chứng Khoán trong Kinh tế -
Stabilize Accounting
Stabilize Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stabilize Accounting / Kế Toán Theo Giá Trị Ổn Định (Kế Toán Điều Chỉnh Theo Mức Giá Tổng Hợp) trong Kinh tế -
Stabilizers
Stabilizers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stabilizers / (Các) Biện Pháp Tạo Ổn Định; Nhân Tố Ổn Định Kinh Tế trong Kinh tế -
Stabilizing
Stabilizing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stabilizing / Làm Cân Bằng; Làm Ổn Định trong Kinh tế -
Possessor
Possessor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Possessor / Người Có, Người Chiếm Hữu, Người Sở Hữu (Tài Sản), Người Nắm Giữ (Phiếu Khoán) trong Kinh tế -
Marine Registry
Marine Registry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marine Registry / Sự Đăng Ký Tàu Biển trong Kinh tế -